Từ vựng tiếng trung chuyên ngành Xây dựng
25/02/2022
2022-02-25 16:32Từ vựng tiếng trung chuyên ngành Xây dựng
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành xây dựng?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành Xây dựng
| STT | CHỮ HÁN | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 1 | 卷闸门 | juàn zhá mén | Cửa nhôm cuốn |
| 2 | 通风门 | tōng fēng mén | Cửa thông gió |
| 3 | 汽门调整 | qì mén diào zhěng | Điều chỉnh cửa hơi |
| 4 | 炉班调度 | lú bān diào dù | Điều độ ca lò |
| 5 | 炉机调度 | lú jī diào dù | Điều độ lò |
| 6 | 控制电源 | kòng zhì diàn yuán | Điều khiển điện nguồn |
| 7 | 自动控制 | zì dòng kòng zhì | Điều khiển tự động |
| 8 | 基础定位 | jī chǔ dìng wèi | Định vị móng |
| 9 | 湿度 | shī dù | Độ ẩm |
| 10 | 饱和湿度 | bǎo hé shī dù | Độ ẩm bão hòa |
| 11 | 抗拉度 | kàng lā dù | Độ bền kéo |
| 12 | 抗压强度 | kàng yā qiáng dù | Độ bền nén |
| 13 | 水的硬度 | shuǐ de yìng dù | Độ cứng của nước |
| 14 | 坡度 | pō dù | Độ dốc |
| 15 | 同心度 | tóng xīn dù | Độ đồng tâm |
| 16 | 延伸力 | yán shēn lì | Độ giãn dài |
| 17 | 偏心度 | piān xīn dù | Độ lệch tâm |
| 18 | 斜樁心遍移 | xié zhuāng xīn biàn yí | Độ lệch tâm cọc |
| 19 | 测量 | cè liàng | Đo lường |
| 20 | 含水度 | hán shuǐ dù | Độ ngậm nước |
| 21 | 光滑度 | guāng huá dù | Độ nhẵn |
| 22 | 平整度 | píng zhěng dù | Độ phẳng |
| 23 | 焦度 | jiāo dù | Độ roi |
| 24 | 振动度 | zhèn dòng dù | Độ rung |
| 25 | 光度 | guāng dù | Độ sáng |
| 26 | 脚手架 | jiǎo shǒu jià | Giàn giáo |
| 27 | 除尘跨 | chú chén kuà | Gian khử bụi |
| 28 | 锅炉跨 | guō lú kuà | Gian lò hơi |
| 29 | 膨胀 | péng zhàng | Giãn nở |
| 30 | 地面砖 | dì miàn zhuān | Gạch lát nền |
| 31 | 砌砖 | qì zhuān | Gạch xây |
| 31 | 柱支撑 | zhù zhī chēng | Giằng cột |
| 32 | 屋架支撑 | wū jià zhī chēng | Giằng kèo |
| 33 | 基础支撑架 | jī chǔ zhī chēng jià | Giằng móng |
| 34 | 墙支撑 | qiáng zhī chēng | Giằng tường |
| 35 | 檩条支撑 | lǐn tiáo zhī chēng | Giằng xà gồ |
| 36 | 弧形 | hú xíng | Gờ chỉ |
| 37 | 散水沟 | sǎn shuǐ gōu | Gờ móc nước |
| 38 | 走廊 | zǒu láng | Hành lang |
| 39 | 功率因数 | gōng lǜ yīn shù | Hệ số công suất |
| 40 | 电保护系统 | diàn bǎo hù xì tǒng | Hệ thống bảo vệ điện |
| 41 | 避雷系统 | bì léi xì tǒng | Hệ thống chống sét |
| 42 | 供石灰石系统 | gōng shí huī shí xì tǒng | Hệ thống cung cấp đá vôi |
| 43 | 燃油系统 | rán yóu xì tǒng | Hệ thống dầu đốt |
| 44 | 控制系统 | kòng zhì xì tǒng | Hệ thống điều khiển |
| 45 | 管网供气 | guǎn wǎng gōng qì | Hệ thống ống cấp hơi |
| 46 | 基槽 | jī cáo | Hố móng |
| 47 | 电弧光 | diàn hú guāng | Hồ quang điện |
| 48 | 阴墙坑 | yīn qiáng kēng | Hốc âm tường |
| 49 | 汽轮器出汽 | qì lún qì chū qì | Hơi ra của tubine |
| 50 | 汽轮器进汽 | qì lún qì jìn qì | Hơi vào của tubine |
| 51 | 结算会计 | jié suàn huì jì | Kế toán thanh toán |
| 52 | 物资会计 | wù zī huì jì | Kế toán vật tư |
| 53 | 屋架 | wū jià | Kèo |
| 54 | 现场参观 | xiàn chǎng cān guān | Khảo sát công trường |
| 55 | 重油库 | zhòng yóu kù | Kho dầu nặng |
| 56 | 设备库 | shè bèi kù | Kho thiết bị |
| 57 | 控制开关 | kòng zhì kāi guān | Khóa điều khiển |
| 58 | 调速锁 | diào sù suǒ | Khóa điều tốc |
| 59 | 波动封锁 | bō dòng fēng suǒ | Khóa kín dao động |
| 60 | 联锁 | lián suǒ | Khóa liên động |
| 61 | 框架 | kuàng jià | Khung dỡ |
| 62 | 公称尺寸 | gōng chèn chǐ cùn | Kích thước chuẩn |
| 63 | 工程师 | gōng chéng shī | Kỹ sư xây dựng |
| 64 | 栏杆 | lán gān | Lan can |
| 65 | 门过梁 | mén guò liáng | Lanh tô cửa |
| 66 | 铺砖 | pū zhuān | Lát gạch |
| 67 | 联合投标 | lián hé tóu biāo | Liên danh đấu thầu |
| 68 | 高压锅炉 | gāo yā guō lú | Lò hơi cao áp |
| 69 | 炉长 | lú cháng | Lò trưởng |
| 70 | 滤油 | lǜ yóu | Lọc dầu |
| 71 | 砼垫层 | tóng diàn céng | Lớp đá đệm móng |
| 72 | 电动势 | diàn dòng shì | Lực điện động |
| 73 | 电场吸力 | diàn chǎng xī lì | Lực hút điện trường |
| 74 | 汽流量 | qì liú liàng | Lưu lượng hơi |
| 75 | 屋面 | wū miàn | Mái che |
| 76 | 落灰管槽 | luò huī guǎn cáo | Máng dẫn xả tro |
| 77 | 基础平面 | jī chǔ píng miàn | Mặt bằng móng |
| 78 | 剖面 | pōu miàn | Mặt cắt |
| 79 | 立面 | lì miàn | Mặt đứng |
| 80 | 轧石机 | zhá shí jī | Máy cán đá |
| 81 | 压延机 | yā yán jī | Máy cán ép |
| 82 | 耙石机 | pá shí jī | Máy cào đá |
| 83 | 搪缸机 | táng gāng jī | Máy cạo xi lanh |
| 84 | 切胶机 | qiē jiāo jī | Máy cắt nhựa |
| 85 | 切管机 | qiē guǎn jī | Máy cắt ống |
| 86 | 切钢筋机 | qiē gāng jīn jī | Máy cắt sắt |
| 87 | 剪板机 | jiǎn bǎn jī | Máy cắt tôn |
| 88 | 锯床 | jù chuáng | Máy cưa |
| 89 | 打夯机 | dǎ hāng jī | Máy đầm |
| 90 | 台夯机 | tái hāng jī | Máy đầm bàn |
| 91 | 挖土机 | wā tǔ jī | Máy đào đất |
| 92 | 排煤机 | pái méi jī | Máy đẩy than |
| 93 | 电焊机 | diàn hàn jī | Máy hàn |
| 94 | 地板磨光机 | dì bǎn mó guāng jī | Máy mài nền |
| 95 | 气压缩机 | qì yā suō jī | Máy nén khí |
| 96 | 拔桩机 | bá zhuāng jī | Máy nhổ cọc |
| 97 | 拔钉器 | bá dīng qì | Máy nhổ đinh |
| 98 | 泥浆泵 | ní jiāng bèng | Máy phun bê tông |
| 99 | 喷浆机 | pēn jiāng jī | Máy phun vữa |
| 100 | 鼓烟机 | gǔ yān jī | Máy quạt khói |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+