Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bảo hiểm
25/02/2022
2022-02-25 18:47Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bảo hiểm
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành bảo hiểm?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành bảo hiểm
| 1 | 卖保险 | mài bǎoxiǎn | Bán bảo hiểm |
| 2 | 承保收据 | chéngbǎo shōujù | Biên lai nhận bảo hiểm |
| 3 | 保险印花 | bǎoxiǎn yìnhuā | Con niêm bảo hiểm |
| 4 | 平安保险条款 | píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn | Điều khoản bảo hiểm an toàn |
| 5 | 保险单附加条款 | bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn | Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm |
| 6 | 托管条款 | tuōguǎn tiáokuǎn | Điều khoản ủy thác quản lý |
| 7 | 投保书 | tóubǎo shū | Đơn xin bảo hiểm |
| 8 | 投保价值 | tóubǎo jiàzhí | Giá trị tham gia bảo hiểm |
| 9 | 担保书 | dānbǎo shū | Giấy bảo đảm |
| 10 | 保险证明书 | bǎoxiǎn zhèngmíng shū | Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 11 | 授权书 | shòuquán shū | Giấy ủy quyền |
| 12 | 财物寄托 | cáiwù jìtuō | Ký thác tiền của, vật tư |
| 13 | 保险利益 | bǎoxiǎn lìyì | Lợi ích bảo hiểm |
| 14 | 扩大承保 | kuòdà chéngbǎo | Mở rộng bảo hiểm |
| 15 | 出钱保险 | chū qián bǎoxiǎn | Mua bảo hiểm |
| 16 | 海上保险业 | hǎishàng bǎoxiǎn yè | Ngành bảo hiểm trên biển |
| 17 | 保险范围 | bǎoxiǎn fànwéi | Phạm vi bảo hiểm |
| 18 | 保险业务处 | bǎoxiǎn yèwù chù | Phòng nghiệp vụ bảo hiểm |
| 19 | 退保 | tuìbǎo | Rút bảo hiểm |
| 20 | 再分保 | zài fēn bǎo | Tạm hoãn bảo hiểm |
| 21 | 自动承保 | zìdòng chéngbǎo | Tự động nhận bảo hiểm |
| 22 | 保险精算师 | bǎoxiǎn jīngsuàn shī | Chuyên viên thống kê bảo hiểm |
| 23 | 保险商 | bǎoxiǎn shāng | Công ty bảo hiểm |
| 24 | 直接保险人 | zhíjiē bǎoxiǎn rén | Người bảo hiểm trực tiếp |
| 25 | 代理人 | dàilǐ rén | Người đại diện |
| 26 | 索赔人 | suǒpéi rén | Người đòi bồi thường |
| 27 | 被保险人 | bèi bǎoxiǎn rén | Người được bảo hiểm |
| 28 | 受益人 | shòuyì rén | Người hưởng lợi |
| 29 | 保险经济人 | bǎoxiǎn jīngjì rén | Người môi giới bảo hiểm |
| 30 | 承保人 | chéngbǎo rén | Người nhận bảo hiểm |
| 31 | 再保险人 | zàibǎoxiǎn rén | Người tái bảo hiểm |
| 32 | 投保人 | tóubǎo rén | Người tham gia bảo hiểm |
| 33 | 保险计算员 | bǎoxiǎn jìsuàn yuán | Người tính bảo hiểm |
| 34 | 批发保险 | pīfā bǎoxiǎn | Bảo hiểm bán buôn |
| 35 | 投标保证保险 | tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn | Bảo hiểm bảo đảm đầu tư |
| 36 | 受托人保证保险 | shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn | Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền |
| 37 | 关税保证保险 | guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn | Bảo hiểm bảo đảm thuế quan |
| 38 | 森林火灾保险 | sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn | Bảo hiểm cháy rừng |
| 39 | 爆炸保险 | bàozhà bǎoxiǎn | Bảo hiểm cho tài sản bị cháy nổ |
| 40 | 盗窃保险 | dàoqiè bǎoxiǎn | Bảo hiểm cho tài sản bị trộm |
| 41 | 共保 | gòngbǎo | Bảo hiểm chung |
| 42 | 定期保险 | dìngqí bǎoxiǎn | Bảo hiểm định kỳ |
| 43 | 地震保险 | dìzhèn bǎoxiǎn | Bảo hiểm động đất |
| 44 | 年金保险 | niánjīn bǎoxiǎn | Bảo hiểm đóng theo năm |
| 45 | 家畜保险 | jiāchù bǎoxiǎn | Bảo hiểm gia súc |
| 46 | 货物保险 | huòwù bǎoxiǎn | Bảo hiểm hàng hóa |
| 47 | 行李保险 | xínglǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm hành lý |
| 48 | 农作物保险 | nóngzuòwù bǎoxiǎn | Bảo hiểm hoa màu |
| 49 | 学费保险 | xuéfèi bǎoxiǎn | Bảo hiểm học phí |
| 50 | 船体保险 | chuántǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền |
| 51 | 租借权宜保险 | zūjiè quányí bǎoxiǎn | Bảo hiểm lợi ích thuê mướn |
| 52 | 洪水保险 | hóngshuǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm lũ lụt |
| 53 | 雨水保险 | yǔshuǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm mưa bão |
| 54 | 冰雹保险 | bīngbáo bǎoxiǎn | Bảo hiểm mưa đá |
| 55 | 低额保险 | dī é bǎoxiǎn | Bảo hiểm mức thấp |
| 56 | 风灾保险 | fēngzāi bǎoxiǎn | Bảo hiểm nạn gió bão |
| 57 | 过期保险 | guòqí bǎoxiǎn | Bảo hiểm quá hạn |
| 58 | 单方利益保险 | dānfāng lìyì bǎoxiǎn | Bảo hiểm quyền lợi đơn phương |
| 59 | 产业保险 | chǎnyè bǎoxiǎn | Bảo hiểm sản nghiệp |
| 60 | 学生集体保险 | xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm tập thể học sinh |
| 61 | 儿童集体保险 | értóng jítǐ bǎoxiǎn | Bảo hiểm tập thể nhi đồng |
| 62 | 房租保险 | fángzū bǎoxiǎn | Bảo hiểm thuê nhà |
| 63 | 盈余保险 | yíngyú bǎoxiǎn | Bảo hiểm tiền lãi |
| 64 | 全额保险 | quán é bǎoxiǎn | Bảo hiểm toàn phần |
| 65 | 分期付款保险 | fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn | Bảo hiểm trả dần |
| 66 | 电梯责任保险 | diàntī zérèn bǎoxiǎn | Bảo hiểm trách nhiệm thang máy |
| 67 | 运输保险 | yùnshū bǎoxiǎn | Bảo hiểm vận chuyển |
| 68 | 执照保险 | zhízhào bǎoxiǎn | Bảo hiểm về giấy phép |
| 69 | 超额保险 | chāo’é bǎoxiǎn | Bảo hiểm vượt mức |
| 70 | 汽车保险 | qìchē bǎoxiǎn | Bảo hiểm xe hơi |
| 71 | 旅行平安保险 | lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn | Bảo hiểm an toàn du lịch |
| 72 | 罢工保险 | bàgōng bǎoxiǎn | Bảo hiểm bãi công |
| 73 | 疾病保险 | jíbìng bǎoxiǎn | Bảo hiểm bệnh tật |
| 74 | 战争保险 | zhànzhēng bǎoxiǎn | Bảo hiểm chiến tranh |
| 75 | 公务员保险 | gōngwùyuán bǎoxiǎn | Bảo hiểm công chức |
| 76 | 养老保险 | yǎnglǎo bǎoxiǎn | Bảo hiểm dưỡng lão |
| 77 | 劳工保险 | láogōng bǎoxiǎn | Bảo hiểm lao động |
| 78 | 人身保险 | rénshēn bǎoxiǎn | Bảo hiểm nhân thân |
| 79 | 终身人寿保险 | zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn | Bảo hiểm nhân thọ trọn đời |
| 80 | 伤亡事故保险 | shāngwáng shìgù bǎoxiǎn | Bảo hiểm sự cố gây thương vong |
| 81 | 个人财产保险 | gèrén cáichǎn bǎoxiǎn | Bảo hiểm tài sản cá nhân |
| 82 | 残疾保险 | cánjí bǎoxiǎn | Bảo hiểm tàn tật |
| 83 | 失业保险 | shīyè bǎoxiǎn | Bảo hiểm thất nghiệp |
| 84 | 抵押保险 | dǐyā bǎoxiǎn | Bảo hiểm thế chấp |
| 85 | 综合保险 | zònghé bǎoxiǎn | Bảo hiểm tổng hợp |
| 86 | 健康保险 | jiànkāng bǎoxiǎn | Bảo hiểm y tế |
| 87 | 保怀孕险 | bǎo huáiyùn xiǎn | Bảo hiểm sinh sản |
| 88 | 临时保险单 | línshí bǎoxiǎn dān | Hợp đồng bảo hiểm tạm thời |
| 89 | 有限保险单 | yǒuxiàn bǎoxiǎn dān | Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn |
| 90 | 不定额保险单 | bù dìng’é bǎoxiǎn dān | Hợp đồng bảo hiểm không định mức |
| 91 | 伪造保险单 | wèizào bǎoxiǎn dān | Làm giả hợp đồng bảo hiểm |
| 92 | 保险费 | bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm |
| 93 | 纯保费 | chún bǎofèi | Phí bảo hiểm ròng |
| 94 | 保险赔偿费 | bǎoxiǎn péicháng fèi | Phí bồi thường bảo hiểm |
| 95 | 保险佣金 | bǎoxiǎn yōngjīn | Tiền hồng bảo hiểm |
| 96 | 保险费借款 | bǎoxiǎn fèi jièkuǎn | Khoản vay bảo hiểm |
| 97 | 毛保费 | máo bǎofèi | Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi |
| 98 | 保险清单 | bǎoxiǎn qīngdān | Hóa đơn bảo hiểm |
| 99 | 综合保险单 | zònghé bǎoxiǎn dān | Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp |
| 100 | 总括保险单 | zǒngguā bǎoxiǎn dān | Hợp đồng bảo hiểm tổng quát |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+