Từ vựng tiếng trung chuyên ngành ẩm thực – đồ ăn
25/02/2022
2025-12-29 15:45Từ vựng tiếng trung chuyên ngành ẩm thực – đồ ăn
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành ẩm thực – đồ ăn?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành ẩm thực – đồ ăn
| 1 | 河粉 | hé fěn | Phở |
| 2 | 鸡肉粉 | jīròu fěn | Phở gà |
| 3 | 牛肉粉 | niúròu fěn | Phở bò |
| 4 | 鱼米线 | yúmǐxiàn | Bún cá |
| 5 | 蟹汤米线 | xiè tāng mǐxiàn | Bún riêu cua |
| 6 | 螺蛳粉 | luósī fěn | Bún ốc |
| 7 | 烤肉米线 | kǎoròu mǐxiàn | Bún chả |
| 8 | 鱼露米线 | yúlù mǐxiàn | Bún mắm |
| 9 | 干炒牛河粉 | gān chǎo niú héfěn | Phở xào thịt bò |
| 10 | 面包 | miàn bāo | Bánh mì |
| 11 | 包子 | bāozi | Bánh bao |
| 12 | 面包和鸡蛋 | miànbāo hé jīdàn | Bánh mì kẹp trứng |
| 13 | 汤圆 | tāngyuán | Bánh trôi, bánh chay |
| 14 | 卷筒粉 | juǎn tǒng fěn | Bánh cuốn |
| 15 | 炸糕 | zhàgāo | Bánh rán |
| 16 | 香蕉饼 | xiāngjiāo bǐng | Bánh chuối |
| 17 | 汉堡 | hànbǎo | Hamburger |
| 18 | 三明治 | sānmíngzhì | Sandwich |
| 19 | 馒头 | mántou | Bánh màn thầu |
| 20 | 饼干 | bǐnggān | Bách bích quy |
| 21 | 粽子 | zòngzi | Bánh tét |
| 22 | 肉包菜包 | ròu bāo cài bāo | Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ |
| 23 | 葱油饼 | cōng yóu bǐng | Bánh kẹp hành chiên |
| 24 | 面包和牛餐肉 | miàn bāo héniú cān ròu | Bánh mì patê |
| 25 | 片米饼 | piàn mǐ bǐng | Bánh cốm |
| 26 | 糯米软糕 | nuòmǐ ruǎn gāo | Bánh dẻo |
| 27 | 月饼 | yuèbǐng | Bánh trung thu |
| 28 | 蛋糕 | dàngāo | Bánh gatô |
| 29 | 煎餅 | jiānbing | Bánh xèo |
| 30 | 广南米粉 | guǎng nán mǐfěn | Mì quảng |
| 31 | 馄饨面 | húntún miàn | Mì vằn thắn (hoành thánh) |
| 32 | 牛肉拉面 | niúròu lāmiàn | Mì thịt bò |
| 33 | 打卤面 | dǎlǔ miàn | Mì có nước sốt đậm đặc |
| 34 | 葱油拌面 | cōng yóu bànmiàn | Mì sốt dầu hành |
| 35 | 蚝油炒面 | háo yóu chǎomiàn | Mì xào dầu hào |
| 36 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Mỳ ăn liền |
| 37 | 豆腐脑 | dòufu nǎo | Món đậu phụ sốt tương |
| 38 | 锅贴 | guōtiē | Món há cảo chiên |
| 39 | 麻辣烫 | málà tàng | Món canh cay (nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn kèm) |
| 40 | 炒饭 | chǎofàn | Cơm rang |
| 41 | 炒牛肉饭 | chǎo niúròu fàn | Cơm thịt bò xào |
| 42 | 茄汁油豆腐塞肉饭 | qié zhī yóu situs slot gacor dòufu sāi ròu fàn | Cơm thịt đậu sốt cà chua |
| 43 | 糖羹 | táng gēng | Chè |
| 44 | 茄汁烩鱼 | qié zhī huì yú | Cá sốt cà chua |
| 45 | 香蕉糖羹 | xiāng jiāo táng gēng | Chè chuối |
| 46 | 排骨汤 | páigǔ tāng | Canh sườn |
| 47 | 豆腐乳 | dòufu rǔ | Chao |
| 48 | 蛋炒饭 | dàn chǎofàn | Cơm chiên trứng |
| 49 | 及第粥 | jídì zhōu | Cháo lòng |
| 50 | 艇仔粥 | tǐng zǎi zhōu | Cháo hải sản |
| 51 | 榨菜肉丝汤 | zhàcài ròusī tāng | Canh su hào nấu thịt bằm |
| 52 | 酸辣汤 | suānlà tāng | Canh chua cay |
| 53 | 黄豆排骨汤 | huángdòu páigǔ tāng | Canh đậu nành nấu sườn non |
| 54 | 糯米饭 | nuòmǐ fàn | Xôi |
| 55 | 木整糯米饭 | mù zhěng nuòmǐ fàn | Xôi gấc |
| 56 | 绿豆面糯米团 | lǜdòu miàn nuòmǐ tuán | Xôi xéo |
| 57 | 凉拌蔬菜 | liáng bàn shūcài | Nộm rau củ |
| 58 | 凉拌卷心菜 | liángbàn juǎnxīncài | Nộm bắp cải |
| 59 | 春卷 | chūnjuǎn | Nem cuốn, chả nem |
| 60 | 凉拌菜 | liáng bàn cài | Nộm |
| 61 | 酸奶 | suānnǎi | Sữa chua |
| 62 | 鲜奶 | xiān nǎi | Sữa tươi |
| 63 | 糖醋排骨 | táng cù páigǔ | Sườn xào chua ngọt |
| 64 | 西瓜汁 | xīguā zhī | Sinh tố dưa hấu |
| 65 | 豆浆 | dòujiāng | Sữa đậu nành |
| 66 | 鱼丸汤 | yúwán tāng | Súp cá viên |
| 67 | 酸菜粉丝汤 | suāncài fěnsī tāng | Súp bún tàu nấu với cải chua |
| 68 | 烧卖 | shāomai | Xíu mại |
| 69 | 毛蛋 | máo dàn | Trứng vịt lộn |
| 70 | 珍珠奶茶 | zhēnzhū nǎi chá | Trà sữa Trân châu |
| 71 | 煎鸡蛋 | jiān jīdàn | Trứng ốp la |
| 72 | 柠檬绿茶 | níng méng lǜchá | Trà chanh |
| 73 | 豆腐花 | dòufu huā | Tào phớ |
| 74 | 香肠 | xiāngcháng | Lạp xưởng |
| 75 | 凉拌黄瓜 | liáng bàn huángguā | Dưa chuột trộn |
| 76 | 干锅牛蛙 | gān guō niúwā | Ếch xào sả ớt |
| 77 | 白灼菜心 | bái zhuó càixīn | Món cải rổ xào |
| 78 | 芹菜炒豆干 | qíncài chǎo dòugān | Rau cần xào đậu phụ |
| 79 | 青椒玉米 | qīng jiāoyùmǐ | Món bắp xào |
| 80 | 鲜肉馄饨 | xiān ròu húntun | Hoành thánh thịt bằm |
| 81 | 饺子 | jiǎozi | Sủi cảo |
| 82 | 凤瓜冬菇汤 | fèng guā dōnggū tāng | Canh gà nấu nấm đông cô |
| 83 | 掏羊锅 | tāo yáng guō | Lẩu cừu |
| 84 | 扬州炒饭 | yáng zhōu chǎofàn | Cơm chiên Dương Châu |
| 85 | 蒸鱼 | zhēng yú | Cá hấp |
| 86 | 煎鱼 | jiān yú | Cá chiên |
| 87 | 红烧鱼 | hóngshāo yú | Cá kho |
| 88 | 蒸螺 | zhēng luó | Ốc hấp |
| 89 | 药材炖鸡 | yàocái dùn jī | Gà hầm thuốc bắc |
| 90 | 苦瓜汤 | kǔguā tāng | Canh mướp đắng |
| 91 | 比萨饼 | bǐsàbǐng | Pizza |
| 92 | 火锅 | huǒguō | Lẩu |
| 93 | 烧烤 | shāokǎo | Đồ nướng |
| 94 | 意大利面 | yìdàlì miàn | Mì Ý |
| 95 | 铁板牛肉 | tiě bǎn niúròu | Bò áp chảo |
| 96 | 碎米饭 | suì mǐfàn | Cơm tấm |
| 97 | 东坡肉 | dōngpō ròu | Thịt kho tàu |
| 98 | 人参汤 | rénshēn tāng | Canh nhân sâm |
| 99 | 莲藕汤 | lián’ǒu tāng | Canh củ sen |
| 100 | 罐头食品 | guàntóu shípǐn | Thức ăn đóng hộp |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+