Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nông nghiệp
25/02/2022
2022-02-25 16:48Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nông nghiệp
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành Nông nghiệp?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành nông nghiệp
| 1 | 鱼塘 | yú táng | Ao |
| 2 | 牧场 | mùchǎng | Bãi chăn thả |
| 3 | 禾捆 | hékǔn | Bó rơm |
| 4 | 垅 | lǒng | Bờ Ruộng |
| 5 | 奶牛 | nǎiniú | Bò sữa |
| 6 | 五谷丰登 | wǔgǔ fēngdēng shīféi | Bội thu |
| 7 | 施肥 | shīféi | Bón phân |
| 8 | 采摘 | cǎizhāi | Bứt, hái, vặt, lượm |
| 9 | 土地改革 | tǔdì gǎigé | Cải cách ruộng đất |
| 10 | 农田 | nóngtián | Cánh đồng |
| 11 | 插秧 | chāyāng | Cấy |
| 12 | 果树 | guǒshù | Cây ăn bánh |
| 13 | 喂食 | wèishí | Cho ăn |
| 14 | 土地拥有者 | tǔdì yǒngyǒu zhě | Chủ đất |
| 15 | 外居地主 | wài jū dìzhǔ | Chủ đất không sống trên mảnh đất mình sở hữu |
| 16 | 牧场主 | mù chǎng zhǔ | Chủ trang trại chăn nuôi |
| 17 | 存栏 | cúnlán | Chưa xuất chuồng |
| 18 | 牛棚 | niú péng | Chuồng bò |
| 19 | 羊圈 | Yáng juàn | Chuồng dê |
| 20 | 猪圈 | zhū quān | Chuồng lợn |
| 21 | 草 | cǎo | Cỏ |
| 22 | 机械化耕作 | jīxièhuà gēngzuò | Cơ giới hóa canh tác |
| 23 | 农业机械化 | nóngyè jīxièhuà | Cơ giới hoá nông nghiệp |
| 24 | 羊 | yáng | Con cừu |
| 25 | 渠道 | qúdào | Con mương |
| 26 | 沟 | gōu | Con mương |
| 27 | 鹅 | é | Con Ngỗng |
| 28 | 马 | mǎ | Con ngựa |
| 29 | 鸭 | yā | Con vịt |
| 30 | 牧场工人 | mùchǎng gōngrén | Công nhân làm tại trang trại chăn nuôi |
| 31 | 农业工人 | nóngyè gōngrén | Công nhân làm trong nông nghiệp |
| 32 | 农场短工 | nóngchǎng duǎngōng | Công nhân thời vụ nông trường |
| 33 | 附属建筑 | fùshǔ jiànzhú | Công trình phụ trợ |
| 34 | 草垛 | cǎo duǒ | Cuộn rơm |
| 35 | 大农场 | dà nóngchǎng | Đại nông trường |
| 36 | 贫瘠土壤 | pínjí tǔrǎng | Đất bạc màu |
| 37 | 耕地 | gēngdì | Đất canh tác |
| 38 | 土壤 | tǔrǎng | Đất đai, thổ nhưỡng |
| 39 | 荒地 | huāngdì | Đất hoang |
| 40 | 沃土 | wòtǔ | Đất màu mở, phì nhiêu |
| 41 | 腐殖质 | fǔ zhí zhí | Đất mùn |
| 42 | 腐殖质 | fǔzhízhì | Đất mùn |
| 43 | 休闲地 | xiūxián dì | Đất nhàn rỗi |
| 44 | 水浇地 | shuǐ jiāo dì | Đất tưới tiêu |
| 45 | 农村迁徙 | nóngcūn qiānxǐ | Di dân nông thôn |
| 46 | 地主 | dìzhǔ | Địa chủ |
| 47 | 田产 | tiánchǎn | Điền sản |
| 48 | 覆盖面 | fùgàimiàn | Diện tích che phủ |
| 49 | 草地 | cǎodì | Đồng cỏ |
| 50 | 草甸 | cǎo diàn | Đồng cỏ |
| 51 | 禾捆堆 | hé kǔn duī | Đống rơm |
| 52 | 田地 | tiándì | Đồng ruộng |
| 53 | 农田 | nóngtián | Đồng ruộng, ruộng trồng trọt |
| 54 | 动物 | dòngwù | Động vật |
| 55 | 小鸡 | xiǎo jī | Gà con |
| 56 | 母鸡 | mǔ jī | Gà mái |
| 57 | 公鸡 | gōngjī | Gà trống |
| 58 | 家禽 | Jiāqín | Gia cầm |
| 59 | 家畜 | jiāchù | Gia súc |
| 60 | 教育兴农 | jiàoyù xīng nóng | Giáo dục phát triển nông nghiệp |
| 61 | 播种 | bōzhòng | Gieo giống, rắc hạt |
| 62 | 围栏 | wéilán | Hàng rào bao quanh |
| 63 | 畜栏 | xù lán | Hàng rào chuồng nuôi gia súc |
| 64 | 猪 | zhū | Heo, lợn |
| 65 | 贫困户 | pínkùn hù | Hộ Nghèo |
| 66 | 农户 | nónghù | Hộ nông dân |
| 67 | 合作社 | hézuòshè | Hợp Tác Xã |
| 68 | 战胜灾害 | zhànshèng zāihài | Khắc phục thiên tai |
| 69 | 苗床 | miáochuáng | Khay ươm |
| 70 | 干草棚 | gān cǎo péng | Kho chứa rơm khô |
| 71 | 粮仓 | liángcāng | Kho lương |
| 72 | 谷粮仓 | gǔ liángcāng | Kho lương |
| 73 | 农具房 | nóngjù fáng | Kho nông cụ |
| 74 | 造林学 | zàolín xué | Lâm học |
| 75 | 棚 | péng | Lều, trại |
| 76 | 农事年 | nóngshì nián | Lịch mùa vụ |
| 77 | 生猪 | shēngzhū | Lợn hơi |
| 78 | 饲料槽 | sìliào cáo | Máng |
| 79 | 饲槽 | sì cáo | Máng ăn |
| 80 | 喂食器 | wèi shíqì | Máng ăn |
| 81 | 饮水器 | yǐnshuǐ qì | Máng nước |
| 82 | 土块 | tǔ kuài | Mảnh ruộng |
| 83 | 地块 | dì kuài | Mảnh ruộng |
| 84 | 收割机 | shōugē jī | Máy cắt lúa |
| 85 | 拖拉机 | tuōlājī | Máy cày, máy kéo |
| 86 | 季节 | jìjié | Mùa |
| 87 | 农作物 | nóngzuòwù | Mùa vụ |
| 88 | 牧业 | mùyè | Ngành chăn nuôi |
| 89 | 畜牧业 | xùmùyè | Ngành chăn nuôi |
| 90 | 畜牧业 | xùmù yè | Nghành chăn nuôi |
| 91 | 乳品业 | rǔpǐn yè | Nghành sữa |
| 92 | 园艺 | yuányì | Nghề làm vườn |
| 93 | 五谷 | wǔgǔ | Ngũ cốc |
| 94 | 犁田者 | lí tián zhě | Người cày |
| 95 | 牛仔 | niúzǎi | Người chăn bò |
| 96 | 牧人 | mùrén | Người chăn dê hoặc cừu |
| 97 | 稻草人 | dàocǎorén | Người rơm |
| 98 | 土地租用人 | tǔdì zūyòng rén | Người thuê đất |
| 99 | 葡萄栽植者 | pútáo zāizhí zhě | Người trồng nho |
| 100 | 农学家 | nóngxué jiā | Nhà nông học |
| 101 | 农舍 | nóngshè | Nhà ở vùng nông thôn |
| 102 | 除草 | chúcǎo | Nhổ cỏ |
| 103 | 农具 | nóngjù | Nông cụ, dụng cụ nông nghiệp |
| 104 | 农民 | nóngmín | Nông dân |
| 105 | 农夫 | nóngfū | Nông dân |
| 106 | 农业 | nóngyè | Nông nghiệp |
| 107 | 本业 | běn yè | Nông nghiệp (Người cổ đại chỉ nông nghiệp) |
| 108 | 绿色农业 | lǜsè nóngyè | Nông nghiệp xanh |
| 109 | 绿色农业 | lǜsè nóngyè | Nông nghiệp xanh sạch |
| 110 | 农产品 | nóngchǎnpǐn | Nông sản |
| 111 | 农村 | nóngcūn | Nông thôn |
| 112 | 农场 | nóngchǎng | Nông trường |
| 113 | 集体农场 | jítǐ nóngchǎng | Nông trường tập thể |
| 114 | 养牛 | yǎng niú | Nuôi bò |
| 115 | 肥料 | féiliào | Phân bón |
| 116 | 褥草 | rùcǎo | Phụ gia thức ăn chăn nuôi |
| 117 | 稿杆 | gǎo gān | Rơm |
| 118 | 梯田 | tītián | Ruộng bậc thang |
| 119 | 旱田 | hàntián | Ruộng Cạn |
| 120 | 麦地 | mài dì | Ruộng lúa mạch |
| 121 | 畜产品 | xù chǎnpǐn | Sản phẩm chăn nuôi |
| 122 | 农产品 | nóngchǎnpǐn | Sản phẩm nông nghiệp, nông sản |
| 123 | 佃户 | diànhù | Tá điền |
| 124 | 大草原 | dà cǎoyuán | Thảo nguyên |
| 125 | 农业市场 | nóngyè shìchǎng | Thị trường nông nghiệp |
| 126 | 脱贫 | tuōpín | Thoát nghèo |
| 127 | 收获 | shōuhuò | Thu hoạch |
| 128 | 全面丰收 | quánmiàn fēngshōu | Thu hoạch bội thu |
| 129 | 收购 | shōu gòu | Thu mua, mua |
| 130 | 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 131 | 植物 | zhíwù | Thực vật |
| 132 | 农药 | nóngyào | Thuốc trừ sâu |
| 133 | 小农 | xiǎo nóng | Tiểu Nông |
| 134 | 庄园 | zhuāngyuán | Trang trại |
| 135 | 奶牛场 | nǎiniú chǎng | Trang trại bò sữa |
| 136 | 鸡场 | jī chǎng | Trang trại nuôi gà |
| 137 | 鸡舍 | jī shè | Trang trại nuôi gà |
| 138 | 果树栽培 | guǒshù zāipéi | Trồng hoa quả |
| 139 | 葡萄栽培 | pútáo zāipéi | Trồng nho |
| 140 | 栽植 | zāizhí | Trồng trọt |
| 141 | 浇水 | jiāo shuǐ | Tưới nước |
| 142 | 吃饭问题 | chīfàn wèntí | Vấn đề chén cơm manh áo |
| 143 | 牲畜 | shēngchù | Vật nuôi |
| 144 | 牲畜 | shēngchù | Vật nuôi |
| 145 | 挤奶 | jǐ nǎi | Vắt sữa |
| 146 | 粮仓 | Liángcāng | Vựa thóc |
| 147 | 果园 | guǒyuán | Vườn Cây Ăn Quả |
| 148 | 商品菜园 | shāngpǐn càiyuán | Vườn rau thương phẩm |
| 149 | 苗圃 | miáopǔ | Vườn ươm |
| 150 | 扶贫 | fúpín | Xoá đói giảm nghèo |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+