Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhân sự – tuyển dụng
25/02/2022
2022-02-25 18:39Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhân sự – tuyển dụng
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành nhân sự – tuyển dụng?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhân sự – tuyển dụng
| 1 | 办公室 | bàn gōng shì | văn phòng |
| 2 | 行政人事部 | xíng zhèng rén shì bù | phòng hành chính nhân sự |
| 3 | 财务会计部 | cái wù hùi jì bù | phòng Tài chính kế toán |
| 4 | 销售部 | xiào shòu bù | phòng kinh doanh |
| 5 | 产生计划部 | chǎn shèng jì huà bù | phòng kế hoạch sản xuất |
| 6 | 采购部 – 进出口 | cǎi gòu bù – jìn chù kǒu | phòng mua bán – Xuất nhập khẩu |
| 7 | 工厂机构和管理 | gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐ | cơ cấu và quản lý nhà máy |
| 8 | 门卫 | mén wèi | bảo vệ |
| 9 | 技师 | jì shī | cán bộ kỹ thuật |
| 10 | 劳动模范 | láo dòng mó fàn | chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động |
| 11 | 技术顾问 | jì shù gù wèn | cố vấn kỹ thuật |
| 12 | 工段 | gōng duàn | công đoạn |
| 13 | 工人 | gōng rén | công nhân |
| 14 | 计件工 | jì jiàn gōng | công nhân ăn lương sản phẩm |
| 15 | 合同工 | hé tong gōng | công nhân hợp đồng |
| 16 | 老工人 | lǎo gōng rén | công nhân lâu năm |
| 17 | 临时工 | lín shí gōng | công nhân thời vụ |
| 18 | 运输队 | yùn shū duì | đội vận tải |
| 19 | 经理 | jīng lǐ | giám đốc |
| 20 | 厂长 | chǎng zhǎng | giám đốc nhà máy |
| 21 | 会计 | kuàijì | kế toán |
| 22 | 仓库 | cāng kù | kho |
| 23 | 工程师 | gōng chéng shī | kỹ sư |
| 24 | 学徒 | xué tú | người học việc |
| 25 | 科员 | kē yuán | nhân viên |
| 26 | 推销员 | tuī xiāo yuán | nhân viên bán hàng |
| 27 | 检验工 | jiǎn yàn gōng | nhân viên kiểm phẩm |
| 28 | 质量检验员 | zhì liàng jiǎn yàn yuán | nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 29 | 炊事员 | chuī shì yuán | nhân viên nhà bếp |
| 30 | 公关员 | gōng guān yuán | nhân viên quan hệ công chúng |
| 31 | 食堂管理员 | shí táng guǎn lǐyuán | nhân viên quản lý nhà ăn |
| 33 | 企业管理人员 | qǐyè guǎnlǐ rén yuán | nhân viên quản lý xí nghiệp |
| 34 | 女工 | nǚ gōng | nữ công nhân |
| 35 | 车间 | chē jiān | phân xưởng |
| 36 | 保卫科 | bǎo wèi kē | phòng bảo vệ |
| 37 | 工艺科 | gōng yìkē | phòng công nghệ |
| 38 | 政工科 | zhèng gōng kē | phòng công tác chính trị |
| 39 | 会计室 | kuà ijì shì | phòng kế toán |
| 40 | 人事科 | rén shì kē | phòng nhân sự |
| 41 | 生产科 | shēng chǎn kē | phòng sản xuất |
| 42 | 财务科 | cái wù kē | phòng tài vụ |
| 43 | 设计科 | shè jì kē | phòng thiết kế |
| 44 | 组织科 | zǔ zhī kē | phòng tổ chức |
| 45 | 车间主任 | chē jiān zhǔ rèn | quản đốc phân xưởng |
| 46 | 仓库保管员 | cāng kù bǎo guǎn yuán | thủ kho |
| 46 | 秘书 | mì shū | thư ký |
| 47 | 出纳员 | chū nà yuán | thủ quỹ |
| 48 | 技术革新小组 | jìshù géxīn xiǎozǔ | tổ cải tiến kỹ thuật |
| 49 | 总经理 | zǒng jīnglǐ | tổng giám đốc |
| 50 | 科长 | kē zhǎng | trưởng phòng |
| 51 | 党委办公室 | fǎng wěi bàn gōng shì | văn phòng Đảng ủy |
| 52 | 团委办公室 | tuán wěi bàn gōng shì | văn phòng Đoàn thanh niên |
| 53 | 技术研究所 | jìshù yán jiū suǒ | viện nghiên cứu kỹ thuật |
| 54 | 生产安全 | shēng chǎn ān quán | an toàn sản xuất |
| 55 | 奖状 | jiǎng zhuàng | bằng khen |
| 56 | 劳动保险 | láo dòng bǎo xiǎn | bảo hiểm lao động |
| 57 | 安全措施 | Ān quán cuò shī | biện pháp an toàn |
| 58 | 旷工 | kuàng gōng | bỏ việc |
| 59 | 夜班 | yè bān | ca đêm |
| 60 | 日班 | rì bān | ca ngày |
| 61 | 工资级别 | gōng zī jíbié | các bậc lương |
| 62 | 定额制度 | dìng’é zhìdù | chế độ định mức |
| 63 | 三班工作制 | sān bān gōng zuò zhì | chế độ làm việc ba ca |
| 64 | 八小时工作制 | bā xiǎo shí gōng zuò zhì | chế độ làm việc ngày 8 tiếng |
| 65 | 生产制度 | shēng chǎn zhìdù | chế độ sản xuất |
| 66 | 考核制度 | kǎohé zhìdù | chế độ sát hạch |
| 67 | 奖惩制度 | jiǎng chéng zhìdù | chế độ thưởng phạt |
| 68 | 就业 | jiùyè | đi làm |
| 69 | 工资名单 | gōng zī míng dān | danh sách lương |
| 70 | 解雇 | jiě gù | đuổi việc, sa thải |
| 71 | 管理效率 | guǎnlǐ xiàolǜ | hiệu quả quản lý |
| 72 | 全薪 | quán xīn | (hưởng) lương đầy đủ |
| 73 | 半薪 | bàn xīn | (hưởng) nửa mức lương |
| 74 | 开除 | kāi chú | khai trừ |
| 75 | 物质奖励 | wù zhí jiǎnglì | khen thưởng vật chất |
| 76 | 警告处分 | jǐng gào chǔ fēn | kỷ luật cảnh cáo |
| 77 | 管理技能 | guǎnlǐ jìnéng | kỹ năng quản lý |
| 78 | 加班工资 | jiā bān gōng zī | lương tăng ca |
| 79 | 月工资 | yuè gōng zī | lương tháng |
| 80 | 日工资 | rì gōng zī | lương theo ngày |
| 81 | 计件工资 | jìjiàn gōng zī | lương theo sản phẩm |
| 82 | 管理人员 | guǎnlǐ rén yuán | nhân viên quản lý |
| 83 | 夜班津贴 | yèbān jīn tiē | phụ cấp ca đêm |
| 84 | 工伤事故 | gōng shāng shìgù | sự cố tai nạn lao động |
| 85 | 失业 | shī yè | thất nghiệp |
| 86 | 董事长 | dǒng shì zhǎng | chủ tịch hội đồng quản trị |
| 87 | 副董事长 | fù dǒng shì zhǎng | phó chủ tịch HĐ quản trị |
| 88 | 总裁 | zǒng cái | chủ tịch |
| 89 | 处长 | chù zhǎng | trưởng phòng |
| 90 | 课长 | kè zhǎng | giám đốc bộ phận |
| 91 | 主任 | zhǔ rèn | chủ Nhiệm |
| 92 | 副主任 | fù zhǔrèn | phó chủ nhiệm |
| 93 | 助理 | zhù lǐ | trợ lý |
| 94 | 领班 | lǐng bān | trưởng nhóm |
| 95 | 审计 | shěnjì | kiểm toán |
| 96 | 专员 | zhuān yuán | chuyên gia |
| 97 | 系统工程师 | xì tǒng gōng chéng shī | kỹ sư hệ thống |
| 98 | 实习生 | shí xí shēng | thực tập sinh |
| 99 | 公关员 | gōng guān yuán | nhân viên quan hệ công chúng |
| 100 | 男工 | nán gōng | nam công nhân |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+