Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhà hàng – khách sạn
25/02/2022
2022-02-25 18:27Từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhà hàng – khách sạn
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành nhà hàng – khách sạn?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhà hàng – khách sạn
| 1 | 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 2 | 宾馆 | bīnguǎn | Khách sạn |
| 3 | 接待处 | jiēdài chù | Quầy tiếp tân |
| 4 | 前台 | qiántái | Quầy tiếp tân |
| 5 | 抵达日期 | dǐdá rìqī | Thời gian đến khách sạn |
| 6 | 离店日期 | lí diàn rìqī | Thời gian rời khách sạn |
| 7 | 结账方式 | jiézhàng fāngshì | Phương thức thanh toán |
| 8 | 付款 | fùkuǎn | Trả tiền |
| 9 | 买单 | mǎidān | Trả tiền |
| 10 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 11 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 12 | 支票 | zhīpiào | Chi phiếu |
| 13 | 身份证 | shēnfèn zhèng | Chứng minh thư |
| 14 | 值夜班人员 | zhí yèbān rényuán | Nhân viên trực đêm |
| 15 | 值班人员 | zhíbān rényuán | Nhân viên trực buồng |
| 16 | 楼层值班人员 | lóucéng zhíbān rényuán | Nhân viên trực tầng |
| 17 | 吧台人员 | bātái rényuán | Nhân viên bàn bar |
| 18 | 宾馆经理 | bīnguǎn jīnglǐ | Giám đốc khách sạn |
| 19 | 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên phục vụ |
| 20 | (餐厅) 服务员 | (cāntīng) fú wù yuán | Hầu bàn |
| 21 | 宾馆接待厅 | bīnguǎn jiē dài tīng | Phòng tiếp đón của khách sạn |
| 22 | 接待员 | jiē dài yuán | Nhân viên tiếp tân |
| 23 | 内线 | nèi xiàn | Điện thoại nội bộ |
| 24 | 单人房 | dān rén fáng | Phòng đơn |
| 25 | 双人房 | shuāng rén fáng | Phòng đôi |
| 26 | 标准间 | biāozhǔn jiān | Phòng tiêu chuẩn |
| 27 | 高级间 | gāojí jiān | Phòng hạng sang |
| 28 | 互通房 | hùtōng fáng | Phòng thông nhau |
| 29 | 入住酒店登记手续 | rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù | Thủ tục đăng ký khách sạn |
| 30 | 电脑房门卡 | diànnǎo fáng mén kǎ | Thẻ phòng |
| 31 | 房卡 | fáng kǎ | Thẻ phòng |
| 32 | 办理住宿手续 | bànlǐ zhùsù shǒuxù | Thủ tục nhận phòng (check in) |
| 33 | 办理退房 | bànlǐ tuì fáng | Thủ tục trả phòng (check out) |
| 34 | 变更时间 | biàn gēng shí jiān | Thay đổi thời gian |
| 35 | 柜台 | guì tái | Lễ tân |
| 36 | 大堂 | dà táng | Đại sảnh |
| 37 | 牛排 | niú pái | Bít tết |
| 38 | 自助餐 | zì zhù cān | Buffet |
| 39 | 点心 | diǎn xīn | Điểm tâm |
| 40 | 饭后甜点 | fàn hòu tián diǎn | Đồ tráng miệng |
| 41 | 小吃 | xiǎo chī | Món ăn nhẹ, quà vặt |
| 42 | 纪念品 | jì niàn pǐn | Đồ lưu niệm |
| 43 | 减价 | jiǎn jià | Giảm giá |
| 44 | 赌场 | dǔ chǎng | Sòng bạc |
| 45 | 扒房 | bā fáng | Phòng ăn thịt nướng |
| 46 | 结帐 | jié zhàng | Thanh toán |
| 47 | 小费 | xiǎo fèi | Tiền bo |
| 48 | 香槟 | xiāngbīn | Sâm panh |
| 49 | 小旅馆 | xiǎo lǚguǎn | Nhà trọ |
| 50 | 酒店行李车 | jiǔdiàn xínglǐ chē | Xe đẩy hành lý của khách sạn |
| 51 | 箱子 | xiāng zi | Va ly |
| 52 | 大门口 | dà mén kǒu | Cửa lớn |
| 53 | 门厅 | mén tīng | Tiền sảnh |
| 54 | 休息室 | xiūxií shì | Phòng nghỉ ngơi |
| 55 | 走廊 | zǒu láng | Hành lang |
| 56 | 外廊 | wài láng | Hành lang ngoài |
| 57 | 客厅 | kè tīng | Phòng khách |
| 58 | 楼梯 | lóu tī | Cầu thang |
| 59 | 电梯 | diàn tī | Thang máy |
| 60 | 室内游泳池 | shìnèi yóuyǒngchí | Bể bơi trong nhà |
| 61 | 喷水池 | pēn shuǐ chí | Bể phun nước |
| 62 | 院子 | yuàn zi | Sân |
| 63 | 小卖部 | xiǎo mài bù | Quầy hàng trong khách sạn |
| 64 | 温询处 | wēn xún chù | Nơi cung cấp thông tin |
| 65 | 旅客登记簿 | lǚkè dēngjì bù | Sổ đăng ký của khách |
| 66 | 登记表 | dēngjì biǎo | Bảng đăng ký, mẫu đăng ký |
| 67 | 房间号码 | fáng jiān hàomǎ | Số phòng |
| 68 | 房间钥匙 | fáng jiān yàoshi | Chìa khóa phòng |
| 69 | 衣帽间 | yīmào jiān | Phòng để áo, mũ |
| 70 | 小餐厅 | xiǎo cāntīng | Phòng ăn nhỏ |
| 71 | 咖啡室 | kāfēi shì | Phòng café |
| 72 | 售报处 | shòu bào chù | Quầy bán báo |
| 73 | 草坪 | cǎo píng | Thảm cỏ |
| 74 | 盥洗室 | guànxǐ shì | Phòng rửa mặt, rửa tay |
| 75 | 弹子房 | dànzǐ fáng | Phòng chơi bida |
| 76 | 家庭式房间 | jiā tíng shì fáng jiān | Căn hộ kiểu gia đình |
| 77 | 豪华套间 | háohuá tào jiān | Phòng ở cao cấp |
| 78 | 总统套房 | zǒng tǒng tào fáng | Phòng tổng thống |
| 79 | 套间 | tào jiān | Gian (phòng) |
| 80 | 起居室 | qǐ jūshì | Phòng sinh hoạt |
| 81 | 阳台 | yáng tái | Ban công |
| 82 | 窗台 | chuāng tái | Bệ cửa sổ |
| 83 | 浴室 | yù shì | Buồng tắm |
| 84 | 淋浴 | lín yù | Buồng tắm có vòi hoa sen |
| 85 | 浴盆 | yù pén | Bồn tắm |
| 86 | 喷头 | pēn tóu | Vòi phun |
| 87 | 莲蓬头 | lián peng tóu | Vòi hoa sen |
| 88 | 脸盆 | liǎn pén | Chậu rửa mặt |
| 89 | 浴巾 | yù jīn | Khăn tắm |
| 90 | 浴衣 | yù yī | Áo tắm |
| 91 | 按摩服务 | ànmó fúwù | Dịch vụ xoa bóp |
| 92 | 出租车服务 | chūzū chē fúwù | Dịch vụ xe taxi |
| 93 | 五星级饭店 | wǔ xīng jí fàn diàn | Khách sạn năm sao |
| 94 | 钥匙 | yào shi | Chìa khóa |
| 95 | 床垫 | chuáng diàn | Đệm giường, gối đệm |
| 96 | 床罩 | chuáng zhào | Khăn trải giường |
| 97 | 床单 | chuángdān | Khăn trải giường |
| 98 | 棉被 | mián bèi | Chăn bông |
| 99 | 暖气设备 | nuǎnqì shèbèi | Thiết bị sưởi |
| 100 | 空调 | kòng tiáo | Điều hòa |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+