Từ vựng tiếng trung chuyên ngành giày dép
25/02/2022
2022-02-25 17:57Từ vựng tiếng trung chuyên ngành giày dép
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành Giày dép?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành giày dép
| 1 | 鞋子 | xiézi | Giày |
| 2 | 棉鞋 | mián xié | Giày bông |
| 3 | 高跟鞋 | gāogēnxié | Giày cao gót |
| 4 | 木屐式坡形高跟鞋 | mùjī shì pō xíng gāogēnxié | Giày cao gót đế bục |
| 5 | 胶鞋 | jiāoxié | Giày cao su |
| 6 | 网球鞋 | wǎngqiú xié | Giày chơi cầu lông |
| 7 | 草鞋 | cǎoxié | Giày cỏ |
| 8 | 鞍脊鞋 | ān jí xié | Giày cưỡi ngựa, giày saddle |
| 9 | 皮鞋 | píxié | Giày da |
| 10 | 羊皮鞋 | yáng píxié | Giày da cừu |
| 11 | 模压胶底皮鞋 | móyā jiāo dǐ píxié | Giày da đế cao su đúc |
| 12 | 绒面革皮鞋 | róng miàn gé píxié | Giày da lộn |
| 13 | 漆皮鞋 | qīpíxié | Giày da sơn, giày da đánh bóng |
| 14 | 牛津鞋 | niújīn xié | Giày Oxford |
| 15 | 缎子鞋 | duànzi xié | Giày satin (sa tanh) |
| 16 | 运动鞋 | yùndòng xié | Giày thể thao |
| 17 | 长筒靴 | zhǎng tǒng xuē | Ủng cao cổ |
| 18 | 短统靴 | duǎn tǒng xuē | Ủng ngắn cổ |
| 19 | 粒面皮鞋 | lì miàn pí xié | Giày da vằn |
| 20 | 平跟鞋 | píng gēn xié | Giày đế bằng |
| 21 | 橡胶底鞋 | xiàngjiāo dǐ xié | Giày đế cao su |
| 22 | 帆布胶底鞋 | Fānbù jiāo dǐ xié | Giày đế kếp |
| 23 | 雪鞋 | xuě xié | Giày đi tuyết |
| 24 | 钉鞋 | dīngxié | Giày đinh |
| 25 | 礼服鞋 | lǐfú xié | Giày lễ phục, giày Tây |
| 26 | 婴儿软鞋 | yīng’ér ruǎn xié | Giày mềm của trẻ sơ sinh |
| 27 | 高帮鞋 | gāo bāng xié | Giày mũi cao |
| 28 | 低帮鞋 | dī bāng xié | Giày mũi thấp |
| 29 | 塑料鞋 | sùliào xié | Giày nhựa |
| 30 | 细高跟鞋 | xì gāogēnxié | Giày nữ cao gót kiểu gót nhọn |
| 31 | 布鞋 | bùxié | Giày vải |
| 32 | 无带便鞋 | wú dài biànxié | Giày vải không dây |
| 33 | 鞋楦 | xié xuàn | Khuôn giày |
| 34 | 鞋扣 | xié kòu | khóa giày |
| 35 | 大底处理剂 | dà dǐ chǔ lǐ jì | Chất xử lý đế |
| 36 | 鞋面处理剂 | xié miàn chǔ lǐ jì | Chất xử lý mặt giày |
| 37 | 捕胶 | bǔ jiāo | Cho thêm keo |
| 38 | 鞋弓 | Xié gōng | Cung giày |
| 39 | 粘扣带 | Nián kòu dài | Dán đai khuy |
| 40 | 贴底 | tiē dǐ | Dán đế |
| 41 | 沿条 | Yán tiáo | Dây đai viền |
| 42 | 鞋带 | xié dài | Dây giày |
| 43 | 鞋底 | xiédǐ | Đế giày |
| 44 | 中底 | Zhōng dǐ | Đế giữa |
| 45 | 鞋垫 | Xié diàn | Đệm giày |
| 46 | 后帮 | Hòu bāng | Gò gót |
| 47 | 前所帮 | Qián bāng | Gò mũi |
| 48 | 细高跟 | Xì gāo gēn | Gót cao nhọn |
| 49 | 削皮 | Xiāo pí | Gọt da |
| 50 | 鞋跟 | xié gēn | Gót giày |
| 51 | 叠层鞋跟 | dié céng xié gēn | Gót giày nhiều lớp |
| 52 | 木屐 | mùjī | Guốc gỗ |
| 53 | 鞋盒 | xié hé | Hộp đựng giày |
| 54 | 油 印刷 | Yóu mó yìn shuā | In sơn dầu |
| 55 | 水性印刷 | shuǐ xìng yìn shuā | In sơn mực |
| 56 | 胶水 | Jiāo shuǐ | Keo dính |
| 57 | 热容胶 | Rè róng jiāo | Keo nóng chảy |
| 58 | 生胶 | Shēn jiāo | Keo trắng |
| 59 | 手缝 | shǒu féng | Khâu tay |
| 60 | 鞋眼 | Xié yǎn | Lỗ xỏ dây giày |
| 61 | 鞋衬 | Xié chèn | Lót giày |
| 62 | 鞋舌 | xié shé | Lưỡi giày |
| 63 | 前后压底 | Qián hòu yā dǐ jī | Máy ép đế mũi gót |
| 64 | 压鞋垫机 | Yā xié diàn jī | Máy ép đệm giày |
| 65 | 前帮 | Qián bàng jī | Máy gò eo |
| 66 | 后帮机 | Hòu bàng jī | Máy gò gót |
| 67 | 鞋面蒸汔机 | Xié miàn zhēng qì jī | Máy hấp mặt giày |
| 68 | 热容胶机 | Rè róng jiāo jī | Máy keo nóng chảy |
| 69 | 磨边机 | Mó biān jī | Máy mài biên |
| 70 | 倒角机器 | Dào jiǎo jī qì | Máy mài góc |
| 71 | 鞋头打粗机 | Xié tóu dǎ cū jī | Máy mài thô mũi giày |
| 72 | 出胶机 | Chū jiāo jī | Máy tẩy keo |
| 73 | 鞋垫 | xié diàn | Miếng lót đáy giày |
| 74 | 鞋内衬垫 | xié nèi chèn diàn | Miếng lót trong giày |
| 75 | 鞋口 | Xié kǒu | Mõm giày |
| 76 | 鞋尖 | xié jiān | Mũi giày |
| 77 | 制鞋业 | zhì xié yè | Ngành đóng giày |
| 78 | 后套 | Hòu tào | Ốp gót |
| 79 | 鞋的尺码 | xié de chǐmǎ | Số đo giày |
| 80 | 车大底线 | Chē dà dǐ xiàn | Máy chẻ đế |
| 81 | 罗拉单针 | luōlā dān zhēn | Máy cối 1kim |
| 82 | 罗拉双针 | luōlā shuāng zhēn | Máy cối 2 kim |
| 83 | 后衬 | hòu chèn | Pho hậu |
| 84 | 前衬 | qián chèn | Pho mũi |
| 85 | 鞋头盖 | Xié tóu gāi | Phủ mũi giày |
| 86 | 鞋线蜡 | Xié xiàn là | Sáp vuốt chỉ khâu giày |
| 87 | 鞋油 | xiéyóu | Xi đánh giày |
| 88 | 冲孔 | Chōng kǒng | Đục lỗ |
| 89 | 后帮打钉机 | Hòu bāng dǎ dīng jī | Máy bắn dinh gót |
| 90 | 补鞋匠 | bǔ xiéjiàng | Thợ sửa giày |
| 91 | 领口 | lǐngkǒu | Vành cổ |
| 92 | 后包 | hòu bāo | Vành hậu |
| 93 | 前包 | qián bāo | Vành mũi |
| 94 | 冲孔 | Chōng kǒng | Đục lỗ |
| 95 | 珠面皮 | Zhù miàn pí | Da có mặt ngọc |
| 96 | 反毛皮 | fǎn máo pí | Da lộn |
| 97 | 纸版 | zhǐ bǎn | Bản giấy |
| 98 | 鞋线蜡 | Xié xiàn là | Sáp vuốt chỉ khâu giày |
| 99 | 位置版 | Wèi zhí bǎn | Bản vị trí |
| 100 | 包装明细表 | Bāo zhuāng míng xì biǎo | Bảng đóng gói chi tiết |
| 101 | 颜色代码表 | Yánsè dàimǎ biǎo | Bảng mã màu |
| 102 | 色卡 | Sè kǎ | Bảng màu |
| 103 | 客户提供色卡 | Kè hù tí gōng sè kǎ | Bảng màu khách hàng cung cấp |
| 104 | 模具管理表 | Mó jù guản lỉ biảo | Bảng quản lý khuôn mẫu |
| 105 | 沿条 | Yán tiáo | Dây đai viền |
| 106 | 织带 | zhīdài | Dây dệt |
| 107 | 拔靴带 | bá xuē dài | Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng) |
| 108 | 冷定型 | lěng dìng xíng | Định hình lạnh |
| 109 | 鞋面定型 | Xié miàn dìng xíng | Định hình mũ giầy |
| 110 | 热定型 | Rè dìng xíng | Đình hình nóng |
| 111 | 定额 | Dìng é | Định mức |
| 112 | 弧度 | Hú dù | Độ lượn |
| 113 | 配双 | Pèi shuāng | Ghép đôi |
| 114 | 沿条 | yán tiáo | Giải tua viền |
| 115 | 冷冻箱 | lěng dòng xiāng | Giàn lạnh |
| 116 | 鞋帮 | xiébāng | Thành giày, má giày |
| 117 | 可利用品回收 | kě lì yòng pǐn huí shòu | Nguyên liệu tận dụng |
| 118 | 物料代用 | Wù liào dài yòng | Nguyên liệu thay thế |
| 119 | 凉鞋 | liángxié | Dép |
| 120 | 拖鞋 | tuōxié | Dép lê |
| 121 | 平底拖鞋 | píngdǐ tuōxié | Dép lê đế bằng |
| 122 | 海绵拖鞋 | hǎimián tuōxié | Dép lê xốp |
| 123 | 塑料凉鞋 | sùliào liángxié | Dép nhựa |
| 124 | 泡沫塑料拖鞋 | pàomò sùliào tuōxié | Dép nhựa xốp |
| 125 | 露跟女鞋 | lù gēn nǚ xié | Dép quai hậu nữ |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+