Từ vựng tiếng trung chuyên ngành đồ uống – pha chế
25/02/2022
2022-02-25 18:31Từ vựng tiếng trung chuyên ngành đồ uống – pha chế
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành đồ uống – pha chế?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành đồ uống – pha chế
| 1 | 饮料 | Yǐnliào | Thức uống |
| 2 | 咖啡 | Kāfēi | Cà phê |
| 3 | 牛奶咖啡 | Niúnǎi kāfēi | Cà phê sữa |
| 4 | 纯咖啡 | Chún kāfēi | Cà phê đen |
| 5 | 速溶咖啡 | Sùróng kāfēi | Cà phê hòa tan |
| 6 | 多奶的咖啡 | Duō nǎi de kāfēi | Bạc sỉu |
| 7 | 冷冻咖啡 | Lěngdòng kāfēi | Cà phê đá |
| 8 | 美式咖啡 | Měishì kāfēi | Americano |
| 9 | 拿铁咖啡 | Nátiě kāfēi | Latte |
| 10 | 卡布基诺咖啡 | Kǎbùqínuò kāfēi | Cappuccino |
| 11 | 浓缩咖啡 | Nóngsuō kāfēi | Espresso |
| 12 | 摩卡咖啡 | Mókǎ kāfēi | Mocha |
| 13 | 可可 | Kě kě | Ca cao |
| 14 | 啤酒 | Píjiǔ | Bia |
| 15 | 瓶装啤酒 | Píngzhuāng píjiǔ | Bia chai |
| 16 | 听装啤酒 | Tīng zhuāng píjiǔ | Bia lon |
| 17 | 喜力啤酒 | Xǐ lì pí jiǔ | Bia Heineken |
| 18 | 西贡啤酒 | Xī gōng pí jiǔ | Bia Sài Gòn |
| 19 | 老虎啤酒 | Lǎo hǔ pí jiǔ | Bia Tiger |
| 20 | 咖啡 | Kāfēi | Cà phê |
| 21 | 牛奶咖啡 | Niúnǎi kāfēi | Cà phê sữa |
| 22 | 纯咖啡 | Chún kāfēi | Cà phê đen |
| 23 | 速溶咖啡 | Sùróng kāfēi | Cà phê hòa tan |
| 24 | 方便饮料 | Fāngbiàn yǐnliào | Đồ uống liền |
| 25 | 鸡尾酒 | Jīwěijiǔ | Cocktail |
| 26 | 软性饮料 | Ruǎn xìng yǐnliào | Đồ uống nhẹ (không cồn) |
| 27 | 汽水 | Qìshuǐ | Nước ngọt |
| 28 | 矿泉水 | Kuàngquán shuǐ | Nước khoáng |
| 29 | 西红柿汁 | Xīhóngshì zhī | Nước ép cà chua |
| 30 | 菠萝汁 | Bōluó zhī | Nước ép thơm |
| 31 | 柚子汁 | Yòuzi zhī | Nước ép bưởi |
| 32 | 莱姆汁 | Lái mǔ zhī | Nước chanh |
| 33 | 桔子汁 | Júzi zhī | Nước cam |
| 34 | 可乐 | Kě lè | Coca-cola |
| 35 | 七喜 | Qīxǐ | Nước 7-up |
| 36 | 椰子汁 | Yēzi zhī | Nước dừa |
| 37 | 果汁汽水 | Guǒzhī qìshuǐ | Nước hoa quả có ga |
| 38 | 麦乳精饮料 | Mài rǔ jīng yǐnliào | Nước uống chiết xuất từ lúa mạch |
| 39 | 苏打水 | Sūdǎ shuǐ | Nước soda |
| 40 | 巧克力饮料 | Qiǎokèlì yǐnliào | Nước uống vị sôcôla |
| 41 | 酒 | Jiǔ | Rượu |
| 42 | 瓶装酒 | Píngzhuāng jiǔ | Rượu chai |
| 43 | 苦艾酒 | Kǔ ài jiǔ | Rượu aspin |
| 44 | 杜松子酒 | Dù sōngzǐ jiǔ | Rượu gin |
| 45 | 白兰地 | Báilándì | Rượu Brandy |
| 46 | 果味酒 | Guǒ wèijiǔ | Rượu hoa quả |
| 47 | 香槟酒 | Xiāngbīnjiǔ | Rượu sâm panh |
| 48 | 法国红葡萄酒 | Fàguó hóng pútáojiǔ | Rượu nho đỏ Pháp |
| 49 | 葡萄酒 | Pútáojiǔ | Rượu nho (rượu vang) |
| 50 | 苹果酒 | Píngguǒ jiǔ | Rượu táo |
| 51 | 威士忌酒 | Wēishìjì jiǔ | Rượu Whisky ngọt |
| 52 | 红葡萄酒 | Hóng pútáojiǔ | Rượu vang đỏ |
| 53 | 伏特加酒 | Fútèjiā jiǔ | Rượu Vodka |
| 54 | 伏特加马提尼酒 | Fútèjiā mǎ tí ní jiǔ | Rượu Vodka Martini |
| 55 | 味美思酒 | Wèiměi sī jiǔ | Rượu Vecmut |
| 56 | 雪利酒 | Xuě lìjiǔ | Rượu Sherry (1 loại rượu nho Tây Ban Nha) |
| 57 | 甜葡萄酒 | Tián pútáojiǔ | Rượu nho ngọt |
| 58 | 白葡萄酒 | Bái pútáojiǔ | Rượu nho trắng |
| 59 | 潘趣酒 | Pān qù jiǔ | Rượu Punch ( rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh) |
| 60 | 夏布利酒 | Xiàbù lìjiǔ | Rượu nho vùng Chablis (rượu vang trắng nguyên chất) |
| 61 | 白葡萄酒 | Bái pútáojiǔ | Rượu vang trắng |
| 62 | 茅台酒 | Máotái jiǔ | Rượu Mao Đài |
| 63 | 白兰地甜酒 | Báilándì tián jiǔ | Rượu ngọt Brandy |
| 64 | 马提尼酒 | Mǎ tí ní jiǔ | Rượu Martini |
| 65 | 桔子酒 | Júzi jiǔ | Rượu cam |
| 66 | 烈性酒 | Lièxìng jiǔ | Rượu mạnh |
| 67 | 花雕酒 | Huādiāo jiǔ | Rượu vang Hoa Điêu |
| 68 | 绍兴酒 | Shàoxīngjiǔ | Rượu Thiệu Hưng |
| 69 | 竹叶青酒 | Zhúyèqīng jiǔ | Rượu Trúc Diệp Thanh |
| 70 | 日本酒 | Rìběnjiǔ | Rượu sa kê |
| 71 | 茅台酒 | Máotái jiǔ | Rượu Mao Đài |
| 72 | 茶 | Chá | Trà |
| 73 | 奶茶 | Nǎichá | Trà sữa |
| 74 | 柠檬茶 | Níngméng chá | Trà chanh |
| 75 | 冰茶 | Bīng chá | Trà đá |
| 76 | 菊花茶 | Júhuā chá | Trà hoa cúc |
| 77 | 桃茶 | Táo chá | Trà đào |
| 78 | 罗汉果茶 | Luóhànguǒ chá | Trà La Hán Quả |
| 79 | 金银花茶 | Jīnyínhuāchá | Trà kim ngân |
| 80 | 人参花茶 | Rénshēn huā chá | Trà hoa nhân sâm |
| 81 | 枸杞茶 | Gǒuqǐ chá | Trà Kỷ Tử |
| 82 | 红茶 | Hóngchá | Hồng trà |
| 83 | 绿茶 | Lǜchá | Trà xanh |
| 84 | 黑茶 | Hēichá | Trà đen |
| 85 | 花茶 | Huāchá | Trà hoa |
| 86 | 大亨果茶 | Dàhēng guǒ chá | Trà trái cây Đại Hanh (tên một loại đồ uống đóng chai) |
| 87 | 抹茶绿茶 | Mǒchá lǜchá | Trà xanh Matcha |
| 88 | 苦啤酒 | Kǔpíjiǔ | Bia đắng |
| 89 | 黑啤酒 | Hēipíjiǔ | Bia đen |
| 90 | 大米啤酒 | Dàmǐ píjiǔ | Bia gạo |
| 91 | 姜啤酒 | Jiāngpíjiǔ | Bia gừng |
| 92 | 麦芽啤酒 | Màiyá píjiǔ | Bia mạch nha |
| 93 | 淡啤酒 | Dàn píjiǔ | Bia nhẹ |
| 94 | 纯牛奶 | Chúnniúnǎi | Sữa tươi nguyên chất |
| 95 | 豆浆 | Dòujiāng | Sữa đậu nành |
| 96 | 冰淇淋苏打水 | Bīngqílín sūdǎ shuǐ | Soda kem |
| 97 | 冰沙 | Bīng shā | Sinh tố |
| 98 | 冰淇淋 | Bīng qí lín | Kem |
| 99 | 优格 | Yōu gé | Sữa chua |
| 100 | 牛奶 | Niúnǎi | Sữa bò |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+