Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bệnh viện – y dược
25/02/2022
2022-02-25 18:29Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bệnh viện – y dược
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành y dược – bệnh viện?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành bệnh viện – y dược
| 1 | 重病 | zhòng bìng | Bệnh nặng |
| 2 | 小病 | xiǎo bìng | Ốm vặt |
| 3 | 急性病 | jíxìngbìng | Bệnh cấp tính |
| 4 | 慢性病 | mànxìngbìng | Bệnh mãn tính |
| 5 | 接触传染病 | jiēchuánrǎn bìng | Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc |
| 6 | 精神病 | jīngshénbìng | Bệnh tâm thần |
| 7 | 后遗症 | hòuyízhèng | Di chứng |
| 8 | 复发性疾病 | fùfā xìng jíbìng | Bệnh tái phát |
| 9 | 多发病 | duō fābìng | Nhiều bệnh, tạp bệnh |
| 10 | 常见病 | cháng jiàn bìng | Bệnh thường gặp |
| 11 | 先天病 | xiāntiān bìng | Bệnh bẩm sinh |
| 12 | 流行病 | liúxíng bìng | Bệnh lây lan |
| 13 | 分娩台 | fēnmiǎn tái | Bàn đỡ đẻ |
| 14 | 手术台 | shǒushù tái | Bàn mổ |
| 15 | 创可贴 | chuàngkětiē | Băng dán cá nhân |
| 16 | 视力表 | shìlì biǎo | Bảng đo thị lực |
| 17 | 医用绷带 | yīyòng bēngdài | Băng gạc y tế |
| 18 | 氧气吸入气 | yǎngqì xīrù qì | Bình thở oxy |
| 19 | 便盆 | biànpén | Bô |
| 20 | 消毒脱脂棉花 | xiāodú tuōzhīmián huā | Bông sát trùng |
| 21 | 担架 | dānjià | Cáng |
| 22 | 体温计 | tǐwēnjì | Cặp nhiệt độ |
| 23 | 担架 | dānjià | Chỉ khẩu |
| 24 | 手术刀 | shǒushù dāo | Dao mổ |
| 25 | 手术灯 | shǒushù dēng | Đèn mổ |
| 26 | 脑电图 | nǎodiàntú | Điện não đồ |
| 27 | 牵开器 | qiā kāi qì | Dụng cụ banh vết mổ |
| 28 | 医疗聘用器具 | yīliáo pìnyòng qìjù | Dụng cụ y tế |
| 29 | 医用手套 | yīyòng shǒutào | Găng tay y tế |
| 30 | 腿病人用的床 | tuǐ bìngrén yòng de chuáng | Giường đẩy bệnh nhân |
| 31 | 诊断床 | zhěnduàn chuáng | Giường khám bệnh |
| 32 | 急救箱 | jíjiù xiāng | Hộp dụng cụ cấp cứu |
| 33 | 医药箱 | yīyào xiāng | Hộp dụng cụ y tế |
| 34 | 外科镊 | wàikē niè | Kẹp phẫu thuật |
| 35 | 医用口罩 | yīyòng kǒuzhào | Khẩu trang y tế |
| 36 | 注射针头 | zhùshè zhēntóu | Kim tiêm |
| 37 | X光机 | X guāng jī | Máy chụp X quang |
| 38 | 血压计 | xiěyā jì | Máy đo huyết áp |
| 39 | 听诊器 | tīngzhěnqì | Ống nghe |
| 40 | 导尿管 | dǎoniàoguǎn | Ống thải nước tiểu |
| 41 | 注射器 | zhùshèqì | Ống tiêm |
| 42 | 氧气管 | yǎngqì guǎn | Ống truyền oxy |
| 43 | 夹板 | jiábǎn | Thanh nẹp |
| 44 | 超声波诊断仪 | chāoshēngbō zhěnduàn yí | Thiết bị chẩn đoán siêu âm |
| 45 | 轮椅 | lúnyǐ | Xe lăn |
| 46 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 47 | 住院医生 | zhùyuàn yīshēng | Bác sĩ điều trị |
| 48 | 营养师 | yíngyǎng shī | Bác sĩ dinh dưỡng |
| 49 | 麻醉师 | mázuì shī | Bác sĩ gây mê |
| 50 | 外科医生 | wàikē yīshēng | Bác sĩ khoa ngoại |
| 51 | 内科医生 | nèikē yīshēng | Bác sĩ khoa nội |
| 52 | 实习医生 | shíxí yīshēng | Bác sĩ thực tập |
| 53 | 疗养院 | liáoyǎng yuàn | Viện điều dưỡng |
| 54 | 院长 | yuànzhǎng | Viện trưởng |
| 55 | 护士 | hùshì | Y tá |
| 56 | 护士长 | hùshì zhǎng | Y tá trưởng |
| 57 | 实习护士 | shíxí hùshì | Y tá thực tập |
| 58 | 野战军医院 | yězhàn jūn yīyuàn | Bệnh viện dã chiến |
| 59 | 中医院 | zhōng yīyuàn | Bệnh viện đông y |
| 60 | 结核医院 | jiéhé yīyuàn | Bệnh viện lao |
| 61 | 整形外科医院 | zhěng xíng wàikē yīyuàn | Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình |
| 62 | 牙科医院 | yákē yīyuàn | Bệnh viện nha khoa |
| 63 | 儿童医院 | értóng yīyuàn | Bệnh viện nhi đồng |
| 64 | 麻风病院 | máfēng bìng yuàn | Bệnh viện phong (cùi, hủi) |
| 65 | 妇产医院 | fùchǎn yīyuàn | Bệnh viện phụ sản |
| 66 | 口腔医院 | kǒu qiāng yīyuàn | Bệnh viện răng hàm mặt |
| 67 | 精神病院 | jīngshén bìng yuàn | Bệnh viện tâm thần |
| 68 | 综合医院 | zònghé yīyuàn | Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa |
| 69 | 肿瘤医院 | zhǒngliú yīyuàn | Bệnh viện ung thư |
| 70 | 精神病专家 | jīngshén bìng zhuānjiā | Chuyên gia bệnh tâm thần |
| 71 | 心血管专家 | xīn xiě guǎn zhuānjiā | Chuyên gia về tim mạch |
| 72 | 急救 装备 | jíjiù zhuāngbèi | Đồ dùng cấp cứu |
| 73 | 观察室 | guān chá shì | Phòng theo dõi |
| 74 | 救护 车 | jiùhù chē | Xe cấp cứu |
| 75 | 轮椅 | lúnyǐ | Xe lăn |
| 76 | 镇静剂 | zhènjìngjì | Thuốc an thần |
| 77 | 抗生剂 | kàngshēng jì | Thuốc Kháng sinh |
| 78 | 退热剂 | tuì rè jì | Thuốc Hạ sốt |
| 79 | 解热药 | jiě rè yào | Thuốc Hạ nhiệt |
| 80 | 止痛药 | zhǐtòng yào | Thuốc Giảm đau |
| 81 | 抗毒药 | kàng dúyào | Thuốc Giải độc |
| 82 | 麻醉药 | mázuì yào | Thuốc Gây tê |
| 83 | 防炎药 | fáng yányào | Thuốc Chống viêm |
| 84 | 去痛片 | qù tòng piàn | Thuốc giảm đau |
| 85 | 阿斯匹林 | ā sī pī lín | Thuốc aspirin |
| 86 | 黄连素 | huánglián sù | Thuốc berberine |
| 87 | 吗啡 | mǎfēi | Morphine |
| 88 | 安宁片 | ānníng piàn | Thuốc an thần |
| 89 | 安眠药 | ānmiányào | Thuốc ngủ |
| 90 | 化痰药 | huà tányào | Thuốc tiêu đờm |
| 91 | 咳必清 | hāibìqīng | Thuốc giảm ho |
| 92 | 退热药 | tuì rè yào | Thuốc hạ sốt |
| 93 | 鱼肝油 | yúgānyóu | Dầu cá |
| 94 | 防腐剂 | fángfǔ jì | Thuốc khử trùng |
| 95 | 药粉 | yàofěn | Thuốc bột |
| 96 | 药水 | yàoshuǐ | Thuốc nước |
| 97 | 洗剂 | xǐ jì | Thuốc để rửa |
| 98 | 糊剂 | hú jì | Thuốc bôi |
| 99 | 搽剂 | chá jì | Dầu xoa bóp, thuốc bóp |
| 100 | 泥罨剂 | ní yǎn jì | Thuốc đắp, cao dán |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+