Từ vựng tiếng trung chuyên ngành điện lực
25/02/2022
2022-02-25 18:34Từ vựng tiếng trung chuyên ngành điện lực
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành điện lực?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành điện lực
| 1 | 绝缘胶带 | juéyuán jiāodài | băng keo cách điện |
| 2 | 信号盘 | xìnhào pán | bảng tín hiệu |
| 3 | 电灯泡 | diàndēngpào | bóng đèn điện |
| 4 | 卡口灯泡 | kǎ kǒu dēngpào | bóng đèn đui có ngạnh |
| 5 | 电缆夹 | diànlǎn jiā | đầu kẹp cáp |
| 6 | 电缆 | diànlǎn | cáp điện |
| 7 | 熔断器 | róngduàn qì | cầu chì |
| 8 | 开关板 | kāiguān bǎn | cầu dao điện |
| 9 | 绝缘柄 | juéyuán bǐng | chuôi cách điện |
| 10 | 电铃 | diànlíng | chuông điện |
| 11 | 开关 | kāiguān | công tắc |
| 12 | 总开关 | zǒng kāiguān | công tắc chính, |
| 13 | 主开关 | zhǔ kāiguān | công tắc chủ |
| 14 | 按钮开关 | ànniǔ kāiguān | công tắc có nút ấn |
| 15 | 控制开关 | kòngzhì kāiguān | công tắc điều khiển |
| 16 | 电表 | diànbiǎo | công tơ điện |
| 17 | 高压电塔 | gāoyā diàn tǎ | cột điện cao thế |
| 18 | 线圈 | xiànquān | cuộn dây |
| 19 | 皮线 | pí xiàn | dây bọc cao su |
| 20 | 导线 | dǎoxiàn | dây dẫn điện |
| 21 | 铜导体 | tóng dǎotǐ | dây dẫn đồng |
| 22 | 电线 | diànxiàn | dây điện |
| 23 | 信号灯 | xìnhàodēng | đèn báo, đèn hiệu |
| 24 | 手电筒 | shǒudiàntǒng | đèn pin (bỏ túi) |
| 25 | 近控 | jìn kòng | điều khiển tay |
| 26 | 远控 | yuǎn kòng | điều khiển từ xa |
| 27 | 灯座 | dēng zuò | đui đèn |
| 28 | 熔断器座 | róngduàn qì zuò | giá giữ cầu chì |
| 29 | 电箱 | diàn xiāng | hòm điện |
| 30 | 钢丝钳 | gāngsī qián | kìm cắt dây điện |
| 31 | 自用发电机 | zìyòng fādiàn jī | máy phát điện gia đình |
| 32 | 插座 | chāzuò | Ổ cắm |
| 33 | 三眼插座 | sān yǎn chāzuò | Ổ cắm ba chốt |
| 34 | 带开关的三眼插座 | dài kāiguān de sān yǎn chāzuò | Ổ cắm ba chốt có công tắc |
| 35 | 带开关的插座 | dài kāiguān de chāzuò | Ổ cắm có công tắc |
| 36 | 延长线插座 | yáncháng xiàn chāzuò | Ổ cắm dây kéo dài |
| 37 | 地板下的插座 | dìbǎn xià de chāzuò | Ổ cắm dưới sàn nhà |
| 38 | 接头 | jiētóu | Phích cắm, đầu cốt |
| 39 | 电池 | diànchí | pin |
| 40 | 变压房 | biàn yā fáng | trạm biến áp |
| 41 | 安培计 | ān péi ji | ampe kế |
| 42 | 仪表盘 | yíbiǎo pán | bảng đồng hồ |
| 43 | 电压调节器 | diànyā tiáojié qì | bộ điều chỉnh điện áp, bộ ổn áp |
| 44 | 断续器 | duàn xù qì | bộ đóng ngắt, công tắc |
| 45 | 单相电 | dān xiàngdiàn | điện 1 pha |
| 46 | 三相电 | sān xiàng diàn | điện 3 pha |
| 47 | 电压 | diànyā | điện áp |
| 48 | 电阻 | diànzǔ | điện trở |
| 49 | 断路 | duànlù | đoản mạch |
| 50 | 电流 | diànliú | dòng điện |
| 51 | 三相电流 | sān xiàng diànliú | dòng điện ba pha |
| 52 | 感应电流 | gǎnyìng diànliú | dòng điện cảm ứng |
| 53 | 双相电流 | shuāng xiàng diànliú | dòng điện hai pha |
| 54 | 单相电流 | dān xiàng diànliú | dòng điện một pha |
| 55 | 电柜 | diàn guì | tủ điện |
| 56 | 有载换接器 | yǒu zài huàn jiē qì | bộ chỉnh áp chịu tải |
| 57 | 供热 | gōng rè | cung cấp nhiệt |
| 58 | 三芯电线 | sān xìn diànxiàn | dây điện ba lõi |
| 59 | 铜芯线 | tóng xīn xiàn | dây lõi đồng |
| 60 | 绕线式灯丝 | rào xiàn shì dēngsī | dây tóc xoắn |
| 61 | 电路模拟板 | diànlù mónǐ bǎn | mạch điện |
| 62 | 直流发电机 | zhíliú fādiàn jī | máy phát điện một chiều |
| 63 | 涡轮发电机 | wōlún fādiàn jī | máy phát điện tua bin |
| 64 | 交流发电机 | jiāoliú fādiàn jī | máy phát điện xoay chiều |
| 65 | 电源 | diànyuán | nguồn điện |
| 66 | 热量 | rèliàng | nhiệt lượng |
| 67 | 热能 | rènéng | nhiệt năng |
| 68 | 电焊条 | diànhàn tiáo | que hàn điện |
| 69 | 电路图 | diànlùtú | sơ đồ mạch điện |
| 70 | 发电机变压器 | fādiàn jī biànyāqì | thiết bị biến áp của máy phát điện |
| 71 | 发电装置 | fādiàn zhuāngzhì | thiết bị phát điện |
| 72 | 涡轮机 | wōlúnjī | tua bin |
| 73 | 伏特表 | fútè biǎo | volt kế |
| 74 | 发电厂工人 | fādiàn chǎng gōngrén | công nhân nhà máy điện |
| 75 | 核电力 | hé diànlì | điện hạt nhân |
| 76 | 燃烧炉 | ránshāo lú | lò đốt |
| 77 | 发电厂 | fādiàn chǎng | nhà máy điện |
| 78 | 太阳能发电站 | tàiyángnéng fādiàn zhàn | nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời |
| 79 | 火力发电厂 | huǒlì fādiàn chǎng | nhà máy nhiệt điện |
| 80 | 水力发电厂 | shuǐlì fādiàn chǎng | nhà máy thủy điện |
| 81 | 电工 | diàngōng | thợ điện |
| 82 | 发电站 | fādiàn zhàn | trạm phát điện |
| 83 | 信号盘 | xìnhào pán | bảng tín hiệu |
| 84 | 避雷器 | bìléiqì | bộ chống sét |
| 85 | 热塑防潮电线 | rè sù fángcháo diànxiàn | cáp điện chống ẩm bằng nhựa nhiệt dẻo |
| 86 | 灰坑 | huī kēng | phễu tro |
| 87 | 灯座 | dēng zuò | đui đèn |
| 88 | 金属化纸 | jīnshǔ huà zhǐ | giấy mạ kim |
| 89 | 燃烧炉 | ránshāo lú | lò đốt |
| 90 | 冷却面积 | lěngquè miànjī | làm lạnh, làm mát, làm nguội |
| 91 | 线芯 | xiàn xīn | lõi cáp |
| 92 | 电缆芯 | diànlǎn xīn | lõi cáp điện |
| 93 | 电工 | diàngōng | thợ điện |
| 94 | 信号 | xìnhào | tín hiệu |
| 95 | 瓦特计 | wǎtè jì | Watt kế |
| 96 | 控制阀 | kòngzhì fá | van điều khiển |
| 97 | 阀 | fá | van |
| 98 | 螺丝起子 | luósīqǐzi | cái tua-vít |
| 99 | 墙上插座 | qiáng shàng cha zuò | ổ điện tường |
| 100 | 断线钳子 | duàn xiàn qián zi | kìm bấm dây |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+