Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bất động sản
25/02/2022
2022-02-25 18:03Từ vựng tiếng trung chuyên ngành bất động sản
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành Bất động sản?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành bất động sản
| 1 | 出售 | Chūshòu | Bán ra |
| 2 | 契约 | Qìyuē | Hợp đồng (khế ước) |
| 3 | 续约 | Xù yuē | Gia hạn khế ước |
| 4 | 违约 | Wéiyuē | Vi phạm hợp đồng |
| 5 | 洽谈契约 | Qiàtán qìyuē | Bàn về hợp đồng |
| 6 | 契约甲方 | Qìyuē jiǎ fāng | Bên a trong hợp đồng |
| 7 | 契约乙方 | Qìyuē yǐfāng | Bên b trong hợp đồng |
| 8 | 契约生效 | Qìyuē shēngxiào | Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực |
| 9 | 合同 | Hétóng | Hợp đồng |
| 10 | 一式两份 | Yīshì liǎng fèn | Viết làm hai bản (một kiểu) |
| 11 | 一式两份的合同 | Yīshì liǎng fèn de hétóng | Hợp đồng viết làm hai bản |
| 12 | 一式三分 | YīShì sān fēn | Viết làm ba bản |
| 13 | 一式三分的合同 | Yīshì sān fēn de hétóng | Hợp đồng viết làm ba bản |
| 14 | 副本 | Fùběn | Bản sao |
| 15 | 所有权 | Suǒyǒuquán | Quyền sở hữu |
| 16 | 所有权状 | Suǒyǒuquán zhuàng | Hiện trạng quyền sở hữu |
| 17 | 国有财产 | Guóyǒu cáichǎn | Tài sản nhà nước |
| 18 | 私有财产 | Sīyǒu cáichǎn | Tài sản tư nhân |
| 19 | 证人 | Zhèngrén | Nhân chứng |
| 20 | 经纪人 | Jīngjì rén | Người mối lái (môi giới) |
| 21 | 受让人 | Shòu ràng rén | Người được nhượng |
| 22 | 受押人 | Shòu yā rén | Người nhận đồ cầm cố |
| 23 | 照管房屋人 | Zhàoguǎn fángwū rén | Người trông giữ nhà |
| 24 | 售价 | Shòu jià | Giá bán |
| 25 | 定金 | Dìngjīn | Tiền đặt cọc |
| 26 | 房间净面积 | Fángjiān jìng miànjī | Diện tích thực của căn phòng |
| 27 | 居住面积 | Jūzhù miànjī | Diện tích ở |
| 28 | 每平方米…元 | Měi píngfāng mǐ…yuán | Mỗi m2 giá…đồng |
| 29 | 国营牌价 | Guóyíng páijià | Giá qui định |
| 30 | 不另收费 | Bù lìng shōufèi | Không thu thêm phí |
| 31 | 恕不出售 | Shù bù chūshòu | Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa |
| 32 | 立可迁入 | Lì kě qiān rù | Lập tức có thể dọn vào |
| 33 | 转让 | Zhuǎnràng | Chuyển nhượng |
| 34 | 过户 | Guòhù | Sang tên |
| 35 | 过户费 | Guòhù fèi | Chi (phí) sang tên |
| 36 | 过户登记 | Guòhù dēngjì | Đăng ký sang tên |
| 37 | 无转让权 | Wú zhuǎnràng quán | Không có quyền chuyển nhượng |
| 38 | 转让性付款 | Zhuǎnràng xìng fùkuǎn | Trả tiền mang tính chuyển nhượng |
| 39 | 房契 | Fángqì | Giấy chủ quyền nhà |
| 40 | 房产 | Fángchǎn | Bất động sản |
| 41 | 房主 | Fáng zhǔ | Chủ nhà |
| 42 | 房基 | Fáng jī | Nền nhà |
| 43 | 房荒 | Fáng huāng | Thiếu nhà ở |
| 44 | 房产税 | Fángchǎn shuì | Thuế bất động sản |
| 45 | 抵押 | Dǐyā | Thế chấp |
| 46 | 质押 | Zhìyā | Cầm cố |
| 47 | 典押 | Diǎn yā | Cầm, thế chấp |
| 48 | 质押书 | Zhìyā shū | Đơn xin thế chấp |
| 49 | 已典押房屋 | Yǐ diǎn yā fángwū | Đã thế chấp ngôi nhà |
| 50 | 变卖房屋 | Biànmài fángwū | Bán nhà |
| 51 | 先期偿还 | Xiānqí chánghuán | Bồi hoàn trước |
| 52 | 地产 | Dìchǎn | Bất động sản |
| 53 | 地产税 | Dìchǎn shuì | Thuế nhà đất |
| 54 | 土地清册的 | Tǔdì qīngcè de | Sổ ghi chép đất đai |
| 55 | 土地征购 | Tǔdì zhēnggòu | Trưng mua đất đai |
| 56 | 都市地价 | Dūshì dìjià | Giá đất ở thành phố |
| 57 | 房屋纠纷 | Fángwū jiūfēn | Tranh chấp nhà cửa |
| 58 | 调解纠纷 | Tiáojiě jiūfēn | Hòa giải tranh chấp |
| 59 | 一户 | Yī hù | Một hộ |
| 60 | 单元 | Dānyuán | Đơn nguyên (nhà) |
| 61 | 一室一厅 | Yī shì yī tīng | Một phòng một sảnh |
| 62 | 四室二厅 | Sì shì èr tīng | Bốn phòng hai sảnh |
| 63 | 一套房间 | Yī tàofáng jiān | Một căn hộ |
| 64 | 标准套房 | Biāozhǔn tàofáng | Căn hộ tiêu chuẩn |
| 65 | 地下室 | Dìxiàshì | Tầng hầm |
| 66 | 联立房屋 | Lián lì fángwū | Nhà cầu |
| 67 | 地点 | Dìdiǎn | Địa điểm |
| 68 | 地段 | Dìduàn | Một khoảng đất |
| 69 | 郊区 | Jiāoqū | Ngoại ô |
| 70 | 郊县 | Jiāo xiàn | Huyện ngoại thành |
| 71 | 市区 | Shì qū | Khu vực nội thành |
| 72 | 城区 | Chéngqū | Khu vực trong thành |
| 73 | 市中心 | Shì zhōngxīn | Trung tâm thành phố |
| 74 | 心城市 | Zhōngxīn chéngshì | Thành phố trung tâm中 |
| 75 | 住宅区 | Zhùzhái qū | Khu dân cư, cư xá |
| 76 | 别墅区 | Biéshù qū | Khu biệt thự |
| 77 | 花园区 | Huāyuán qū | Khu công viên |
| 78 | 商业区 | Shāngyè qū | Khu thương mại |
| 79 | 木屋区 | Mùwū qū | Khu nhà gỗ |
| 80 | 贫民区 | Pínmín qū | Khu dân nghèo |
| 81 | 红灯区 | Hóngdēngqū | Khu đèn đỏ (ăn chơi) |
| 82 | 新居住区 | Xīn jūzhù qū | Khu dân cư mới |
| 83 | 黄金地段 | Huángjīn dìduàn | Vùng đất hoàng kim (vàng) |
| 84 | 工人住宅区 | Gōngrén zhùzhái qū | Khu nhà ở cho công nhân |
| 85 | 公共住宅区 | Gōnggòng zhùzhái qū | Khu nhà tập thể |
| 86 | 坐落 | Zuòluò | Nằm ở… |
| 87 | 位于 | Wèiyú | Ở vào… |
| 88 | 朝向 | Cháoxiàng | Hướng |
| 89 | 朝东 | Cháo dōng | Hướng đông |
| 90 | 朝西南 | Cháo xīnán | Hướng tây nam |
| 91 | 朝阳 | Zhāoyáng | Hướng mặt trời |
| 92 | 朝南 | Cháo nán | Hướng nam |
| 93 | 朝北 | Cháo běi | Hướng bắc |
| 94 | 西晒房子 | Xīshài fángzi | Nhà hướng tây |
| 95 | 适居性 | Shì jū xìng | Phù hợp để ở |
| 96 | 居住条件 | Jūzhù tiáojiàn | Điều kiện cư trú |
| 97 | 居民点 | Jūmín diǎn | Khu dân cư |
| 98 | 委员会 | Wěiyuánhuì | Ủy ban nhân dân |
| 99 | 城市环境 | Chéngshì huánjìng | Môi trường đô thị |
| 100 | 城市发展 | Chéngshì fāzhǎn | Phát triển đô thị |
| 101 | 城市规划 | Chéngshì guīhuà | Qui hoạch đô thị |
| 102 | 城里人 | Chéng lǐ rén | Người thành phố |
| 103 | 城市化 | Chéngshì huà | Đô thị hóa |
| 104 | 境 | Huánjìng | Môi trường |
| 105 | 社会环境 | Shèhuì huánjìng | Môi trường xã hội |
| 106 | 社会名流 | Shèhuì míngliú | Nhân vật nổi tiếng xã hội |
| 107 | 社交生活 | Shèjiāo shēnghuó | Sinh hoạt giao tiếp |
| 108 | 社会秩序 | Shèhuì zhìxù | Trật tự xã hội |
| 109 | 社会治安 | Shèhuì zhì’ān | Trị an xã hội |
| 110 | 社团 | Shètuán | Đoàn thể xã hội |
| 111 | 社区 | Shèqū | Phường, hội |
| 112 | 市容 | Shìróng | Bộ mặt đô thị |
| 113 | 市政建设 | Shìzhèng jiànshè | Xây dựng chính quyền thành phố |
| 114 | 市内电话网 | Shì nèi diànhuà wǎng | Mạng lưới điện thoại nội thành |
| 115 | 一流设备 | Yīliú shèbèi | Thiết bị tốt nhất |
| 116 | 独立门户 | Dúlì ménhù | Đi cửa riêng biệt |
| 117 | 独立通风 | Dúlì tōngfēng | Thông gió riêng biệt |
| 118 | 独立供电照明 | Dúlì gōngdiàn zhàomíng | Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng |
| 119 | 宽敞 | Kuānchang | Rộng rãi |
| 120 | 公共交通 | Gōnggòng jiāotōng | Giao thông công cộng |
| 121 | 闹市交通 | Nàoshì jiāotōng | Giao thông trong khu phố sầm uất |
| 122 | 地铁 | Dìtiě | Tàu điện ngầm |
| 123 | 交通要道 | Jiāotōng yào dào | Tuyến đường chính |
| 124 | 交通干线 | Jiāotōng gànxiàn | Tuyến giao thông chính |
| 125 | 交通便利 | Jiāotōng biànlì | Giao thông tiện lợi |
| 126 | 公共电话 | Gōnggòng diànhuà | Điện thoại công cộng |
| 127 | 健美中心 | Jiànměi zhōngxīn | Trung tâm thể dục thẩm mỹ |
| 128 | 卡拉ok厅 | Kǎlā ok tīng | Phòng karaoke |
| 129 | 购物中心 | Gòuwù zhòng xīn | Trung tâm thương mại |
| 130 | 超市 | Chāoshì | Siêu thị |
| 131 | 急救站 | Jíjiù zhàn | Trạm cấp cứu |
| 132 | 花坛 | Huātán | Bồn hoa |
| 133 | 幽雅 | Yōuyǎ | Yên tĩnh, thanh nhã |
| 134 | 幽静 | Yōujìng | Yên tĩnh |
| 135 | 胜地 | Shèngdì | Thắng cảnh |
| 136 | 度假胜地 | Dùjià shèngdì | Nơi nghỉ mát |
| 137 | 避寒胜地 | Bìhán shèngdì | Nơi nghỉ đông nổi tiếng |
| 138 | 山区胜地 | Shānqū shèngdì | Khu đồi núi nổi tiếng |
| 139 | 海滨胜地 | Hǎibīn shèngdì | Nơi có bờ biển đẹp |
| 140 | 海滨浴场 | Hǎibīn yùchǎng | Bãi tắm biển |
| 141 | 海滨疗养院 | Hǎibīn liáoyǎngyuàn | Khu điều dưỡng bên bãi biển |
| 142 | 海风 | Hǎifēng | Gió biển |
| 143 | 屋顶花园 | Wūdǐng huāyuán | Hoa viên trên mái nhà |
| 144 | 续约 | Xù yuē | Gia hạn khế ước |
| 145 | 证人 | Zhèngrén | Nhân chứng |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+