Từ vựng tiếng trung chuyên ngành Logistics
25/02/2022
2022-02-25 16:30Từ vựng tiếng trung chuyên ngành Logistics
Bạn cần từ vựng trong ngành vận chuyển – logistics?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành Logistics
| 1 | 支付费用 | zhīfù fèiyòng | Chịu phí tổn, chịu chi phí |
| 2 | 承担风险 | chéngdān fēngxiǎn | Chịu rủi ro |
| 3 | 实载货吨位 | shí zài huò dùnwèi | Cước chuyên chở hàng hóa |
| 4 | 运货代理商 | yùn huò dàilǐ shāng | Đại lý tàu biển |
| 5 | 长期贷款 | chángqí dàikuǎn | Khoản vay dài hạn |
| 6 | 活期借款 | huóqí jièkuǎn | Khoản vay không kỳ hạn |
| 7 | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn | Khoản vay ngắn hạn |
| 8 | 停泊处 | tíngbó chù | Khu vực sát bến cảng |
| 9 | 转口贸易 | zhuǎnkǒu màoyì | Mậu dịch chuyển khẩu |
| 10 | 套汇 | tàohuì | Mua bán ngoại tệ |
| 11 | 进口税 | jìnkǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 12 | 出口税 | chūkǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 13 | 边境贸易 | biānjìng màoyì | Thương mại biên giới |
| 14 | 多边贸易 | duōbiān màoyì | Thương mại đa phương |
| 15 | 海运贸易 | hǎiyùn màoyì | Thương mại đường biển |
| 16 | 双边贸易 | shuāngbiān màoyì | Thương mại song phương |
| 17 | 自由贸易 | zìyóu màoyì | Thương mại tự do |
| 18 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 19 | 世界贸易组织 | shìjiè màoyì zǔzhī | Tổ chức thương mại thế giới |
| 20 | 进口总值 | jìnkǒu zǒng zhí | Tổng giá trị nhập khẩu |
| 21 | 国内生产总值 | guónèi shēngchǎn zǒng zhí | Tổng giá trị sản phẩm quốc nội |
| 22 | 舱单 | cāng dān | Bảng kê khai hàng hóa |
| 23 | 埠头 | bùtóu | Bến cảng |
| 24 | 货柜港口 | huòguì gǎngkǒu | Cảng công-ten-nơ |
| 25 | 实载货吨位 | shí zài huò dùnwèi | Cước chuyên chở hàng hóa |
| 26 | 运货代理商 | yùn huò dàilǐ shāng | Đại lý tàu biển |
| 27 | 交货地点 | jiāo huò dìdiǎn | Địa điểm giao hàng |
| 28 | 到岸价 | dào àn jià | Giá hàng hóa, bảo hiểm và cước |
| 29 | 货交承运人 | huò jiāo chéngyùn rén | Giao cho người vận tải |
| 30 | 船边交货 | chuán biān jiāo huò | Giao dọc mạn tàu |
| 31 | 定期交货 | dìngqí jiāo huò | Giao hàng định kỳ |
| 32 | 仓库交货 | cāngkù jiāo huò | Giao hàng tại kho |
| 33 | 工厂交货 | gōngchǎng jiāo huò | Giao hàng tại xưởng |
| 34 | 船上交货 | chuánshàng jiāo huò | Giao hàng trên tàu |
| 35 | 货物保管费 | huòwù bǎoguǎn fèi | Phí bảo quản hàng hóa |
| 36 | 货物运费 | huòwù yùnfèi | Phí vận chuyển hàng hóa |
| 37 | 交货方式 | jiāo huò fāngshì | Phương thức giao hàng |
| 38 | 交货时间 | jiāo huò shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 39 | 集装箱货运 | jízhuāngxiāng huòyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng container |
| 40 | 保险单 | bǎoxiǎn dān | Chứng nhận bảo hiểm |
| 41 | 品质证明书 | pǐnzhí zhèngmíng shū | Chứng nhận chất lượng |
| 42 | 产地证书 | chǎndì zhèngshū | Chứng nhận xuất xứ |
| 43 | 申报 | shēnbào | Khai báo hàng |
| 44 | 装载货物工人 | zhuāngzǎi huòwù gōngrén | Người bốc dỡ |
| 45 | 码头工人搬运费 | mǎtóu gōngrén bānyùn fè | Phí bốc dỡ |
| 46 | 发货通知书 | fā huò tōngzhī shū | Phiếu vận chuyển |
| 47 | 交货时间 | jiāo huò shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 48 | 运货单 | yùn huò dān | Vận đơn |
| 49 | 已提货的提单 | yǐ tíhuò de tídān | Vận đơn đã nhận hàng |
| 50 | 空运单 | kōngyùn dān | Vận đơn hàng không |
| 51 | 联运提单 | liányùn tídān | Vận đơn liên hiệp |
| 52 | 提货单 | tíhuò dān | Vận đơn nhận hàng |
| 53 | 搬运 | bānyùn | Việc bốc dỡ, hàng |
| 54 | 税收政策 | shuìshōu zhèngcè | Chính sách thuế |
| 55 | 兹证明 | zīzhèngmíng | Chứng nhận, chứng thực |
| 56 | 税务机关 | shuìwù jīguān | Cơ quan thuế vụ |
| 57 | 税务局 | shuìwùjú | Cục thuế |
| 58 | 关税与消费税局 | guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú | Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng |
| 59 | 海关登记 | hǎiguān dēngjì | Đăng kí hải quan |
| 60 | 登记签证 | dēngjì qiānzhèng | Đăng kí thị thực |
| 61 | 税目 | shuìmù | Danh mục thuế |
| 62 | 海关证明书 | hǎiguān zhèngmíngshū | Giấy chứng nhận hải quan |
| 63 | 海关放行 | hǎiguān fàngxíng | Giấy chứng thông quan |
| 64 | 海关结关 | hǎiguān jiéguān | Giấy phép hải quan |
| 65 | 海关通行证 | hǎiguān tōngxíngzhèng | Giấy thông hành hải quan |
| 66 | 海关报关 | hǎiguān bàoguān | Khai báo hải quan |
| 67 | 保税仓库 | bǎoshuì cāngkù | Kho lưu hải quan |
| 68 | 海关检查 | hǎiguān jiǎnchá | Kiểm tra hải quan |
| 69 | 检验人 | jiǎnyànrén | Người kiểm tra |
| 70 | 海关人员 | hǎiguān rényuán | Nhân viên hải quan |
| 71 | 检查人员 | jiǎnchá rényuán | Nhân viên kiểm tra |
| 72 | 税务员 | shuìwùyuán | Nhân viên thuế vụ |
| 73 | 估税员 | gūshuìyuán | Nhân viên tính thuế |
| 74 | 出入境管理 | chūrùjìng guǎnlǐ | Quản lý xuất nhập cảnh |
| 75 | 海关税则 | hǎiguān shuìzé | Quy định thuế hải quan |
| 76 | 入境签证 | rùjìng qiānzhèng | Thị thực nhập cảnh |
| 77 | 证书有效期 | zhèngshū yǒuxiàoqī | Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận |
| 78 | 入境手续 | rùjìng shǒuxù | Thủ tục nhập cảnh |
| 79 | 关税 | guānshuì | Thuế nhập khẩu |
| 80 | 外币申报表 | wàibì shēnbàobiǎo | Tờ khai báo ngoại tệ |
| 81 | 通关申报表格 | tōngguān shēnbào biǎogé | Tờ khai hải quan |
| 82 | 海关申报表 | hǎiguān shēnbàobiǎo | Tờ khai hải quan |
| 83 | 行李申报表 | xínglǐ shēnbàobiǎo | Tờ khai hành lý |
| 84 | 海关总署 | hǎiguān zǒngshǔ | Tổng cục hải quan |
| 85 | 边防检查站 | biānfáng jiǎncházhàn | Trạm kiểm tra biên phòng |
| 86 | 过境签证 | guòjìng qiānzhèng | Visa quá cảnh |
| 87 | 再入境签证 | zàirùjìng qiānzhèng | Visa tái nhập cảnh |
| 88 | 出境签证 | chūjìng qiānzhèng | Visa xuất cảnh |
| 89 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 90 | 期货市场 | qíhuò shìchǎng | Thị trường hàng hoá kỳ hạn |
| 91 | 外汇 | wàihuì | Thị trường hoán đổi ngoại tệ |
| 92 | 海外市场 | hǎiwài shìchǎng | Thị trường ngoài nước |
| 93 | 进口市场 | jìnkǒu shìchǎng | Thị trường nhập khẩu |
| 94 | 国际市场 | guójì shìchǎng | Thị trường quốc tế |
| 95 | 世界市场 | shìjiè shìchǎng | Thị trường thế giới |
| 96 | 现货市场 | xiànhuò shìchǎng | Thị trường tiền mặt |
| 97 | 资本市场 | zīběn shìchǎng | Thị trường vốn |
| 98 | 出口市场 | chūkǒu shìchǎng | Thị trường xuất khẩu |
| 99 | 土产品 | tǔ chǎnpǐn | Thổ sản |
| 100 | 净收入 | jìng shōurù | Thu nhập ròng |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+