Từ vựng tiếng trung chuyên ngành động vật
25/02/2022
2022-02-25 18:22Từ vựng tiếng trung chuyên ngành động vật
Bạn đang cần từ vựng song ngữ trung việt trong ngành động vật?
Mời bạn tham khảo từ vựng tiếng trung chuyên ngành động vật
| 1 | 鸡 | jī | gà |
| 2 | 大象 | dàxiàng | voi |
| 3 | 蚊子 | nǐ | muỗi |
| 4 | 狗 | Gǒu | chó |
| 5 | 猫 | Māo | mèo |
| 6 | 恐龙 | Kǒnglóng | khủng long |
| 7 | 蚂蚁 | mǎ yǐ | kiến |
| 8 | 狮子 | Shīzi | sư tử |
| 9 | 蜘蛛 | Zhīzhū | nhện |
| 10 | 蜜蜂 | Mìfēng | ong mật |
| 11 | 鲸鱼 | Jīngyú | cá voi |
| 12 | 大熊猫 | Dà xióngmāo | gấu trúc |
| 13 | 螃蟹 | páng xiè | cua |
| 14 | 食人鱼 | Shí rényú | cá răng đao |
| 15 | 熊 | Xióng | gấu |
| 16 | 松鼠 | Sōngshǔ | sóc |
| 17 | 企鹅 | qǐ’é | chim cánh cụt |
| 18 | 蚕 | cán | tằm |
| 19 | 狐狸 | Húlí | cáo |
| 20 | 猩猩 | xīngxing | khỉ đột |
| 21 | 果蝇 | guǒyíng | ruồi giấm |
| 22 | 蚯蚓 | qiū yǐn | giun đất |
| 23 | 虎鲸 | hǔ jīnɡ | cá voi sát thủ |
| 24 | 螳螂 | tángláng | bọ ngựa |
| 25 | 蜈蚣 | Wúgōng | con rết |
| 26 | 翠鸟 | Cuì niǎo | chim bói cá |
| 27 | 知了 | Chán | ve sầu |
| 28 | 眼镜蛇 | Yǎnjìngshé | rắn hổ mang |
| 29 | 斑胸草雀 | Bān xiōng cǎo què | Sẻ vằn |
| 30 | 穿山甲 | Chuānshānjiǎ | Tê tê |
| 31 | 驯鹿 | Xùnlù | Tuần lộc |
| 32 | 海蛞蝓 | Hǎi kuòyú | Hải sâm |
| 33 | 牛 | níu | Bò |
| 34 | 乌贼 | Wūzéi | Mực ống |
| 35 | 骆驼 | Luòtuó | Lạc đà |
| 36 | 海马 | Hǎimǎ | Cá ngựa |
| 37 | 袋鼠 | Dàishǔ | Chuột túi |
| 38 | 海龟 | Hǎiguī | Rùa biển |
| 39 | 刺猬 | Cìwèi | Nhím |
| 40 | 电鳗 | Diàn mán | Cá chình điện |
| 41 | 树懒 | Shù lǎn | Con lười |
| 42 | 绵羊 | Miányáng | Con cừu |
| 43 | 河马 | Hémǎ | Hà mã |
| 44 | 玳瑁 | Dàimào | Đồi mồi |
| 45 | 蜂鸟 | Fēngniǎo | Chim ruồi |
| 46 | 斑鳖 | Bān biē | Rùa mai mềm Thượng Hải |
| 47 | 蝎子 | Xiēzi | Bò cạp |
| 48 | 浣熊 | Huànxióng | Gấu mèo |
| 49 | 豹子 | Bàozi | Con báo |
| 50 | 河豚 | Hétún | Cá nóc |
| 51 | 藏獒 | Cáng’áo | Chó ngao Tây Tạng |
| 52 | 野猪 | Yězhū | Lợn rừng |
| 53 | 蟋蟀 | Xīshuài | Dế mèn |
| 54 | 燕子 | Yànzi | Chim én |
| 55 | 伊犁鼠兔 | Yīlí shǔ tù | Thỏ cộc Ili |
| 56 | 鸭子 | Yāzi | Con vịt |
| 57 | 啄木鸟 | Zhuómùniǎo | Chim gõ kiến |
| 58 | 蓝鲸 | Lán jīng | Cá voi xanh |
| 59 | 屎壳郎 | shǐ ke làng | Bọ hung |
| 60 | 三文鱼 | Sānwènyú | Cá hồi |
| 61 | 海狮 | Hǎishī | Sư tử biển |
| 62 | 海鸥 | Hǎi’ōu | hải âu |
| 63 | 倭黑猩猩 | Wō hēixīngxīng | Tinh tinh lùn |
| 64 | 黑熊 | Hēixióng | Gấu ngựa |
| 65 | 海鸟 | Hǎi niǎo | Chim biển |
| 66 | 螳螂虾 | Tángláng xiā | Tôm tít |
| 67 | 秃鹫 | Tūjiù | Kền kền |
| 68 | 裸鼹鼠 | Luǒ yǎn shǔ | Chuột dũi trụi lông |
| 69 | 水熊虫 | Shuǐ xióng chóng | Gấu nước |
| 70 | 燕隼 | Yàn sǔn | Chim cắt |
| 71 | 奶牛 | Nǎiniú | Bò sữa |
| 72 | 雪豹 | Xuěbào | Báo tuyết |
| 73 | 猎豹 | Lièbào | Báo săn |
| 74 | 白鲸 | Bái jīng | Cá voi trắng |
| 75 | 仙女虾 | Xiānnǚ xiā | Tôm Branchinella |
| 76 | 狒狒 | Fèifèi | Khỉ đầu chó |
| 77 | 锯鳐 | Jù yáo | Cá đuối |
| 78 | 火鸡 | Huǒ jī | Gà tây |
| 79 | 白蚁 | Báiyǐ | Con mối |
| 80 | 海蟾蜍 | Hǎi chánchú | Cóc mía |
| 81 | 猕猴 | Míhóu | Khỉ đuôi dài |
| 82 | 中华鲟 | Zhōnghuá xún | Cá tầm |
| 83 | 山羊 | Shānyáng | Sơn dương |
| 84 | 非洲肺鱼 | Fēizhōu fèi yú | Cá phổi Châu Phi |
| 85 | 鸵鸟 | Tuóniǎo | Đà điểu |
| 86 | 寄生虫 | Jìshēng chóng | Ký sinh trùng |
| 87 | 壁虎 | Bìhǔ | Tắc kè |
| 88 | 象龟 | Xiàng guī | Rùa cạn |
| 89 | 鱿鱼 | Yóuyú | Mực |
| 90 | 毛虫 | Máochóng | Sâu bướm |
| 91 | 冬虫夏草 | Dōngchóngxiàcǎo | Đông trùng hạ thảo |
| 92 | 候鸟 | Hòuniǎo | Chim di cư |
| 95 | 朱鹮 | Zhūhuán | Cò son đỏ |
| 96 | 信天翁 | Xìntiānwēng | Hải âu mày đen |
| 97 | 麋鹿 | Mílù | Hươu Père David |
| 98 | 帝企鹅 | Dì qì’é | Cánh cụt hoàng đế |
| 99 | 鹦鹉螺 | Yīngwǔ luó | Ốc Anh vũ |
| 100 | 豪猪 | Háozhū | Nhím |
Thầy Nguyễn Văn Tư
+ Giảng viên tại khoa Tiếng Trung, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
+ Giảng viên thỉnh giảng tại trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
+ Founder và giáo viên tại trung tâm Ngoại ngữ Học học học Tiếng Trung
+ Số học viên đã giảng dạy: 5000+